stompers

[Mỹ]/ˈstɒmpəz/
[Anh]/ˈstɑːmpərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của stomper; những người hoặc động vật bước đi nặng nề; Số nhiều của stomper; các bài nhạc rock có nhịp điệu mạnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

stomper boots

Vietnamese_translation

cowboy stompers

Vietnamese_translation

heavy stompers

Vietnamese_translation

stompers on

Vietnamese_translation

big stompers

Vietnamese_translation

stomper dance

Vietnamese_translation

stompers wear

Vietnamese_translation

boot stompers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the angry toddler threw his bottle and turned into a little stomper.

Người trẻ tuổi tức giận ném cái bình của mình và trở thành một chú stomper nhỏ.

the heavy machinery moved slowly, its steel stompers crushing everything in their path.

Máy móc nặng nề di chuyển chậm rãi, những chiếc stomper bằng thép của nó nghiền nát mọi thứ trên đường đi.

elephants are natural stompers, capable of flattening tall grass with ease.

Những con voi là những chú stomper tự nhiên, có thể dễ dàng làm phẳng cỏ cao.

the local club was packed with enthusiastic grape stompers during the wine festival.

Câu lạc bộ địa phương chật kín những người hào hứng tham gia giẫm nho trong lễ hội rượu vang.

she hated loud neighbours who acted like heavy-footed stompers late at night.

Cô ấy ghét những hàng xóm ồn ào hành xử như những chú stomper bước nặng vào ban đêm.

the new recruits were known as mud stompers because of the harsh training terrain.

Những người mới được gọi là những chú stomper bùn vì địa hình huấn luyện khắc nghiệt.

the giant monster was depicted as a city stomper in the latest blockbuster film.

Con quái vật khổng lồ được miêu tả như một chú stomper thành phố trong bộ phim bom tấn mới nhất.

these boots are designed for serious snow stompers who love winter hiking.

Đôi giày này được thiết kế cho những chú stomper tuyết nghiêm túc yêu thích đi bộ vào mùa đông.

the bass player and the drummer were the groove stompers of the band.

Người chơi bass và trống là những chú stomper groove của ban nhạc.

old-fashioned grape stompers are still used in some traditional wineries today.

Loại stomper nho cổ điển vẫn được sử dụng trong một số nhà máy rượu vang truyền thống ngày nay.

the woods are full of cryptid hunters looking for the legendary bigfoot stomper.

Rừng đầy những người săn truy tìm sinh vật huyền bí đang tìm kiếm chú stomper Bigfoot huyền thoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay