stow

[Mỹ]/stəʊ/
[Anh]/sto/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chất hàng, đặc biệt lên tàu hoặc máy bay, mà không phải trả tiền; cất đi hoặc lưu trữ một cái gì đó
Word Forms
hiện tại phân từstowing
ngôi thứ ba số ítstows
quá khứ phân từstowed
thì quá khứstowed

Cụm từ & Cách kết hợp

stow away

giấu đi

stow luggage

cất hành lý

securely stow

cất an toàn

stow cargo

cất hàng hóa

stow equipment

cất thiết bị

neatly stow

cất gọn gàng

quickly stow

cất nhanh chóng

Câu ví dụ

stow the hold with cargo

chứa hàng hóa vào khoang

Shall we stow it up to the deckhead?

Chúng ta nên cất nó lên trần tàu chứ?

The ship’s cargo is stowed in the hold.

Hàng hóa của tàu được cất trong khoang.

He stowed away on a ship bound for Vigo.

Anh ta đã lén lên một con tàu đi Vigo.

she stowed the map away in the glove compartment.

Cô ấy cất bản đồ đi vào ngăn chứa găng tay.

he stowed away on a ship bound for South Africa.

Anh ta đã lén lên một con tàu đi Nam Phi.

stowed his gear in the footlocker.

Anh ta cất hành lý vào hộp đựng đồ chân.

He stowed his passport away safely in a drawer.

Anh ấy cất hộ chiếu của mình một cách an toàn vào ngăn kéo.

she stowed her purchases in the car.

Cô ấy cất những món đồ đã mua vào xe.

Barney began stowing her luggage into the boot.

Barney bắt đầu cất hành lý của cô vào khoang xe.

Don't stow the hairy crab up to the deckhead. You have to keep some space for cooling.

Đừng cất cua lông lên đầu boong. Bạn phải giữ lại một ít không gian để làm mát.

stowed carrots and potatoes in the root cellar.

Cất cà rốt và khoai tây trong hầm.

The vower disavowed the vowels. The towboat is stowed with bestowed stone.

Người tuyên thệ đã bác bỏ các nguyên âm. Tàu kéo được chứa đầy đá được ban tặng.

The incoming director of water, Mr David Stower, said the ministry would intensify and expand resource flows into the sector to rehabilitate water schemes.

Giám đốc mới của ngành nước, ông David Stower, cho biết bộ sẽ tăng cường và mở rộng dòng tài nguyên vào lĩnh vực này để phục hồi các dự án thủy lợi.

Ví dụ thực tế

Can we stow the gadgets and look alive?

Chúng ta có thể cất những thiết bị lại và tỉnh táo lên không?

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Can I stow your bag for you?

Tôi có thể cất túi của bạn giúp bạn không?

Nguồn: Modern Family Season 6

Can I stow that overhead for you? - Certainly.

Tôi có thể cất đồ phía trên cho bạn không? - Chắc chắn rồi.

Nguồn: Mr. Bean's Holiday Original Soundtrack

With full-sized planes, the benefit should increase, as more people can stow their luggage simultaneously along the longer aisles.

Với máy bay cỡ lớn, lợi ích nên tăng lên, vì nhiều người hơn có thể cất hành lý của họ đồng thời dọc theo các lối đi dài hơn.

Nguồn: The Economist - Technology

It's possible they stowed away in an international cargo shipment.

Có khả năng là chúng đã lén lên một lô hàng quốc tế.

Nguồn: CNN Listening Compilation September 2021

Careful where you stow it, or you'll blow yourself up.

Cẩn thận khi bạn cất nó ở đâu, nếu không bạn sẽ tự nổ tung.

Nguồn: Out of Control Season 3

All right. I accept this reduced offer at $ 98 per metric ton FOB stowed.

Được rồi. Tôi chấp nhận mức giá ưu đãi giảm xuống còn 98 đô la mỗi tấn FOB cất giữ.

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

Plastic litter got just about everywhere, while ants stowed away on ships to spread around the globe.

Rác thải nhựa tràn ngập mọi nơi, trong khi kiến lén lên tàu để lan rộng khắp thế giới.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation January 2014

Unknown to the crew, I've stowed some food and flasks of water inside.

Không biết cho thủy thủ đoàn, tôi đã cất một ít đồ ăn và bình nước bên trong.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Snape was on his feet again, and was stowing the OWL paper in his bag.

Snape lại đứng lên và đang cất giấy OWL vào túi của mình.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay