strafing run
phi vụ lượn vòng
strafing fire
pháo kích lượn vòng
strafing attack
đòn tấn công lượn vòng
strafing maneuver
động tác lượn vòng
strafing pass
đường bay lượn vòng
strafing action
hành động lượn vòng
strafing mission
nhiệm vụ lượn vòng
strafing technique
kỹ thuật lượn vòng
strafing support
hỗ trợ lượn vòng
strafing capability
khả năng lượn vòng
the fighter jets were strafing the enemy positions.
các máy bay chiến đấu đang áp chế vị trí của kẻ thù.
he heard the sound of strafing overhead during the battle.
anh nghe thấy tiếng áp chế trên không trung trong trận chiến.
the soldiers took cover from the strafing fire.
các binh lính tìm nơi trú ẩn để tránh hỏa lực áp chế.
strafing runs can devastate enemy troops.
các đợt áp chế có thể tàn phá quân đội đối phương.
they planned a strafing mission to weaken the defenses.
họ lên kế hoạch một nhiệm vụ áp chế để làm suy yếu phòng thủ.
the pilot executed a perfect strafing maneuver.
phi công đã thực hiện một động tác áp chế hoàn hảo.
strafing is a common tactic in aerial combat.
áp chế là một chiến thuật phổ biến trong chiến đấu trên không.
during the training, they practiced strafing techniques.
trong quá trình huấn luyện, họ đã thực hành các kỹ thuật áp chế.
the sound of strafing filled the air as the planes flew by.
tiếng áp chế vang vọng trên không trung khi máy bay bay ngang qua.
he watched the strafing from a safe distance.
anh quan sát các đợt áp chế từ một khoảng cách an toàn.
strafing run
phi vụ lượn vòng
strafing fire
pháo kích lượn vòng
strafing attack
đòn tấn công lượn vòng
strafing maneuver
động tác lượn vòng
strafing pass
đường bay lượn vòng
strafing action
hành động lượn vòng
strafing mission
nhiệm vụ lượn vòng
strafing technique
kỹ thuật lượn vòng
strafing support
hỗ trợ lượn vòng
strafing capability
khả năng lượn vòng
the fighter jets were strafing the enemy positions.
các máy bay chiến đấu đang áp chế vị trí của kẻ thù.
he heard the sound of strafing overhead during the battle.
anh nghe thấy tiếng áp chế trên không trung trong trận chiến.
the soldiers took cover from the strafing fire.
các binh lính tìm nơi trú ẩn để tránh hỏa lực áp chế.
strafing runs can devastate enemy troops.
các đợt áp chế có thể tàn phá quân đội đối phương.
they planned a strafing mission to weaken the defenses.
họ lên kế hoạch một nhiệm vụ áp chế để làm suy yếu phòng thủ.
the pilot executed a perfect strafing maneuver.
phi công đã thực hiện một động tác áp chế hoàn hảo.
strafing is a common tactic in aerial combat.
áp chế là một chiến thuật phổ biến trong chiến đấu trên không.
during the training, they practiced strafing techniques.
trong quá trình huấn luyện, họ đã thực hành các kỹ thuật áp chế.
the sound of strafing filled the air as the planes flew by.
tiếng áp chế vang vọng trên không trung khi máy bay bay ngang qua.
he watched the strafing from a safe distance.
anh quan sát các đợt áp chế từ một khoảng cách an toàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay