| số nhiều | strangleholds |
The new tariffs have put a stranglehold on trade.
Các mức thuế mới đã gây ra sự kìm kẹp đối với thương mại.
in France, supermarkets have less of a stranglehold on food supplies.
ở Pháp, các siêu thị ít kìm kẹp nguồn cung cấp thực phẩm hơn.
The company has a stranglehold on the market.
Công ty có sự độc quyền trên thị trường.
The dictator's regime maintained a stranglehold on the country.
Chế độ độc tài duy trì sự kìm kẹp đối với đất nước.
The powerful corporation has a stranglehold on the industry.
Tập đoàn quyền lực có sự độc quyền trong ngành.
The drug cartel has a stranglehold on the region.
Động lưới ma túy có sự độc quyền ở khu vực.
The oppressive government has a stranglehold on its citizens.
Chính phủ áp bức có sự kìm kẹp đối với người dân của mình.
The mafia has a stranglehold on the neighborhood.
Mafia có sự độc quyền ở khu phố.
The landlord has a stranglehold on the tenants.
Chủ nhà có sự độc quyền đối với người thuê nhà.
The team has a stranglehold on the championship title.
Đội có sự độc quyền đối với chức vô địch.
The political party has a stranglehold on the government.
Đảng chính trị có sự độc quyền đối với chính phủ.
The wealthy elite have a stranglehold on the economy.
Tinh él giàu có có sự độc quyền đối với nền kinh tế.
Supposedly has a stranglehold on the trade.
Giả thuyết là có sự độc quyền trong thương mại.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2He laughed quietly, and gently unloosened my stranglehold on his neck.
Anh ấy cười khẽ và nhẹ nhàng nới lỏng vòng tay siết cổ anh ấy của tôi.
Nguồn: Twilight: EclipseBut Apple and Google have this stranglehold, is the term he uses, on the mobile experience.
Nhưng Apple và Google có sự độc quyền này, là thuật ngữ mà anh ấy sử dụng, trong trải nghiệm di động.
Nguồn: Financial TimesI stiffly unlocked my stranglehold on his body and slipped to the ground, landing on my backside.
Tôi cứng ngắc nới lỏng vòng tay siết chặt lấy người anh ấy và trượt xuống đất, ngã ngửa.
Nguồn: Twilight: EclipseFord is determined to get around ALAM'S stranglehold on the auto industry.
Ford quyết tâm vượt qua sự độc quyền của ALAM trong ngành công nghiệp ô tô.
Nguồn: Legend of American Business TycoonsWant me to show you some strangleholds?
Anh/Em muốn tôi chỉ cho anh/em một vài đòn siết cổ không?
Nguồn: First Arrival (Season 2)Eric Garner was killed by the policeman's stranglehold, a practice banned by the New York police department. Nick Bryant reports from New York.
Eric Garner đã bị giết bởi đòn siết cổ của cảnh sát, một hành vi bị cấm bởi Sở cảnh sát New York. Nick Bryant đưa tin từ New York.
Nguồn: BBC Listening December 2014 CollectionWhile the members of the Senate's aristocratic faction, or optimates, seethed, the minions of the so-called First Triumvirate maintained their stranglehold on Roman politics.
Trong khi các thành viên của phe quý tộc thượng viện, hay còn gọi là optimates, sôi sục, thì lũ tay sai của vậy gọi là Triumvirate đầu tiên vẫn duy trì sự độc quyền của họ đối với chính trị La Mã.
Nguồn: The rise and fall of superpowers.The head of Epic Games, which is fighting Apple's and Google's stranglehold on the market, described the bill as a milestone in personal computing.
Người đứng đầu Epic Games, vốn đang chiến đấu chống lại sự độc quyền của Apple và Google trên thị trường, đã mô tả dự luật này là một cột mốc quan trọng trong lĩnh vực điện toán cá nhân.
Nguồn: The Economist (Summary)My parents grew up in the Jim Crow South. They knew how scary socalled economic anxiety can get when one group's stranglehold on privilege ends.
Bố mẹ tôi lớn lên ở miền Nam Jim Crow. Họ biết sự lo lắng về kinh tế mà vậy gọi là có thể đáng sợ như thế nào khi sự độc quyền của một nhóm người đối với đặc quyền kết thúc.
Nguồn: TimeThe new tariffs have put a stranglehold on trade.
Các mức thuế mới đã gây ra sự kìm kẹp đối với thương mại.
in France, supermarkets have less of a stranglehold on food supplies.
ở Pháp, các siêu thị ít kìm kẹp nguồn cung cấp thực phẩm hơn.
The company has a stranglehold on the market.
Công ty có sự độc quyền trên thị trường.
The dictator's regime maintained a stranglehold on the country.
Chế độ độc tài duy trì sự kìm kẹp đối với đất nước.
The powerful corporation has a stranglehold on the industry.
Tập đoàn quyền lực có sự độc quyền trong ngành.
The drug cartel has a stranglehold on the region.
Động lưới ma túy có sự độc quyền ở khu vực.
The oppressive government has a stranglehold on its citizens.
Chính phủ áp bức có sự kìm kẹp đối với người dân của mình.
The mafia has a stranglehold on the neighborhood.
Mafia có sự độc quyền ở khu phố.
The landlord has a stranglehold on the tenants.
Chủ nhà có sự độc quyền đối với người thuê nhà.
The team has a stranglehold on the championship title.
Đội có sự độc quyền đối với chức vô địch.
The political party has a stranglehold on the government.
Đảng chính trị có sự độc quyền đối với chính phủ.
The wealthy elite have a stranglehold on the economy.
Tinh él giàu có có sự độc quyền đối với nền kinh tế.
Supposedly has a stranglehold on the trade.
Giả thuyết là có sự độc quyền trong thương mại.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2He laughed quietly, and gently unloosened my stranglehold on his neck.
Anh ấy cười khẽ và nhẹ nhàng nới lỏng vòng tay siết cổ anh ấy của tôi.
Nguồn: Twilight: EclipseBut Apple and Google have this stranglehold, is the term he uses, on the mobile experience.
Nhưng Apple và Google có sự độc quyền này, là thuật ngữ mà anh ấy sử dụng, trong trải nghiệm di động.
Nguồn: Financial TimesI stiffly unlocked my stranglehold on his body and slipped to the ground, landing on my backside.
Tôi cứng ngắc nới lỏng vòng tay siết chặt lấy người anh ấy và trượt xuống đất, ngã ngửa.
Nguồn: Twilight: EclipseFord is determined to get around ALAM'S stranglehold on the auto industry.
Ford quyết tâm vượt qua sự độc quyền của ALAM trong ngành công nghiệp ô tô.
Nguồn: Legend of American Business TycoonsWant me to show you some strangleholds?
Anh/Em muốn tôi chỉ cho anh/em một vài đòn siết cổ không?
Nguồn: First Arrival (Season 2)Eric Garner was killed by the policeman's stranglehold, a practice banned by the New York police department. Nick Bryant reports from New York.
Eric Garner đã bị giết bởi đòn siết cổ của cảnh sát, một hành vi bị cấm bởi Sở cảnh sát New York. Nick Bryant đưa tin từ New York.
Nguồn: BBC Listening December 2014 CollectionWhile the members of the Senate's aristocratic faction, or optimates, seethed, the minions of the so-called First Triumvirate maintained their stranglehold on Roman politics.
Trong khi các thành viên của phe quý tộc thượng viện, hay còn gọi là optimates, sôi sục, thì lũ tay sai của vậy gọi là Triumvirate đầu tiên vẫn duy trì sự độc quyền của họ đối với chính trị La Mã.
Nguồn: The rise and fall of superpowers.The head of Epic Games, which is fighting Apple's and Google's stranglehold on the market, described the bill as a milestone in personal computing.
Người đứng đầu Epic Games, vốn đang chiến đấu chống lại sự độc quyền của Apple và Google trên thị trường, đã mô tả dự luật này là một cột mốc quan trọng trong lĩnh vực điện toán cá nhân.
Nguồn: The Economist (Summary)My parents grew up in the Jim Crow South. They knew how scary socalled economic anxiety can get when one group's stranglehold on privilege ends.
Bố mẹ tôi lớn lên ở miền Nam Jim Crow. Họ biết sự lo lắng về kinh tế mà vậy gọi là có thể đáng sợ như thế nào khi sự độc quyền của một nhóm người đối với đặc quyền kết thúc.
Nguồn: TimeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay