streamside picnic
ăn trưa bên bờ suối
streamside walk
đi dạo bên bờ suối
streamside habitat
môi trường sống ven suối
streamside plants
thảm thực vật ven suối
streamside fishing
đánh cá ven suối
streamside wildlife
động vật hoang dã ven suối
streamside observation
quan sát ven suối
streamside camping
cắm trại ven suối
streamside restoration
khôi phục ven suối
streamside erosion
xói mòn ven suối
we set up our picnic blanket streamside.
chúng tôi trải tấm thảm dã ngoại bên bờ sông.
the children played happily streamside.
các con chơi đùa vui vẻ bên bờ sông.
birds often gather streamside in the morning.
chim thường tụ tập bên bờ sông vào buổi sáng.
we found a quiet spot streamside to relax.
chúng tôi tìm thấy một chỗ yên tĩnh bên bờ sông để thư giãn.
the flowers bloom beautifully streamside.
những bông hoa nở rộ tuyệt đẹp bên bờ sông.
fishing is popular streamside during the summer.
cá thường được ưa chuộng bên bờ sông vào mùa hè.
there are many interesting insects streamside.
có rất nhiều côn trùng thú vị bên bờ sông.
we spotted a deer drinking streamside.
chúng tôi nhìn thấy một con hươu uống nước bên bờ sông.
the sound of water is soothing streamside.
tiếng nước thật êm dịu bên bờ sông.
we built a small fire streamside for warmth.
chúng tôi đốt một ngọn lửa nhỏ bên bờ sông để sưởi ấm.
streamside picnic
ăn trưa bên bờ suối
streamside walk
đi dạo bên bờ suối
streamside habitat
môi trường sống ven suối
streamside plants
thảm thực vật ven suối
streamside fishing
đánh cá ven suối
streamside wildlife
động vật hoang dã ven suối
streamside observation
quan sát ven suối
streamside camping
cắm trại ven suối
streamside restoration
khôi phục ven suối
streamside erosion
xói mòn ven suối
we set up our picnic blanket streamside.
chúng tôi trải tấm thảm dã ngoại bên bờ sông.
the children played happily streamside.
các con chơi đùa vui vẻ bên bờ sông.
birds often gather streamside in the morning.
chim thường tụ tập bên bờ sông vào buổi sáng.
we found a quiet spot streamside to relax.
chúng tôi tìm thấy một chỗ yên tĩnh bên bờ sông để thư giãn.
the flowers bloom beautifully streamside.
những bông hoa nở rộ tuyệt đẹp bên bờ sông.
fishing is popular streamside during the summer.
cá thường được ưa chuộng bên bờ sông vào mùa hè.
there are many interesting insects streamside.
có rất nhiều côn trùng thú vị bên bờ sông.
we spotted a deer drinking streamside.
chúng tôi nhìn thấy một con hươu uống nước bên bờ sông.
the sound of water is soothing streamside.
tiếng nước thật êm dịu bên bờ sông.
we built a small fire streamside for warmth.
chúng tôi đốt một ngọn lửa nhỏ bên bờ sông để sưởi ấm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay