strewings

[Mỹ]/ˈstruːɪŋz/
[Anh]/ˈstruːɪŋz/

Dịch

n.hành động rải hoặc phân tán các vật trên một khu vực

Cụm từ & Cách kết hợp

sweet strewings

phân tán ngọt

colorful strewings

phân tán đầy màu sắc

decorative strewings

phân tán trang trí

edible strewings

phân tán có thể ăn được

festive strewings

phân tán lễ hội

seasonal strewings

phân tán theo mùa

herb strewings

phân tán thảo dược

spice strewings

phân tán gia vị

sugar strewings

phân tán đường

nut strewings

phân tán các loại hạt

Câu ví dụ

the garden was filled with colorful strewings of flowers.

khu vườn tràn ngập những rải rác hoa màu.

she admired the strewings of leaves on the ground.

Cô ấy ngưỡng mộ những rải rác lá trên mặt đất.

the festival featured strewings of confetti everywhere.

Lễ hội có những rải rác giấy bóng đèn ở khắp nơi.

they decorated the table with strewings of herbs and spices.

Họ trang trí bàn ăn bằng những rải rác các loại thảo mộc và gia vị.

the children enjoyed the strewings of glitter in the art project.

Trẻ em thích thú với những rải rác ánh kim tuyến trong dự án nghệ thuật.

strewings of petals created a romantic atmosphere.

Những rải rác cánh hoa tạo nên một không khí lãng mạn.

she loved the strewings of shells along the beach.

Cô ấy yêu thích những rải rác vỏ sò dọc theo bãi biển.

the strewings of stars in the night sky were breathtaking.

Những rải rác các ngôi sao trên bầu trời đêm thật ngoạn mục.

he carefully arranged the strewings of food on the plate.

Anh ấy cẩn thận sắp xếp những rải rác thức ăn trên đĩa.

the artist used strewings of paint to create texture.

Nghệ sĩ đã sử dụng những rải rác sơn để tạo kết cấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay