strikeable

[Mỹ]/ˈstraɪkəbl/
[Anh]/ˈstraɪkəbl/

Dịch

adj. có khả năng bị đánh hoặc va đập; dễ bị tấn công hoặc gây thương tích

Cụm từ & Cách kết hợp

more strikeable

dễ bị đánh hơn

most strikeable

dễ bị đánh nhất

Câu ví dụ

enemy forces left their flanks in a strikeable position during the retreat.

Lực lượng địch đã để lộ sườn yếu trong quá trình rút lui.

the cruise missile was launched as soon as the target became strikeable.

Tên lửa hành trình đã được phóng ngay khi mục tiêu trở nên dễ bị tấn công.

the naval destroyer entered a strikeable zone near the contested waters.

Tàu khu trục hải quân đã đi vào khu vực dễ bị tấn công gần vùng biển tranh chấp.

military command identified several strikeable targets in the enemy compound.

Bộ chỉ huy quân sự đã xác định được nhiều mục tiêu dễ bị tấn công trong khu phức hợp của địch.

the fighter jet maintained a strikeable distance from the opposing aircraft.

Máy bay chiến đấu vẫn giữ khoảng cách dễ bị tấn công so với máy bay đối phương.

satellite imagery revealed a strikeable installation in the remote region.

Hình ảnh vệ tinh cho thấy một cơ sở dễ bị tấn công ở vùng sâu vùng xa.

the enemy command center is now strikeable from our forward operating base.

Trung tâm chỉ huy của địch hiện tại có thể bị tấn công từ căn cứ tiền phương của chúng ta.

intelligence reports confirmed multiple strikeable assets in the harbor.

Báo cáo tình báo xác nhận nhiều tài sản dễ bị tấn công trong bến cảng.

the submarine crept into strikeable range of the enemy convoy.

Tàu ngầm lẻn vào tầm bắn dễ bị tấn công của đoàn tàu chở hàng của địch.

general orders declared the bridge a legitimate strikeable target.

Lệnh của tướng đã tuyên bố cây cầu là một mục tiêu hợp pháp dễ bị tấn công.

all enemy positions within strikeable distance were neutralized by artillery.

Tất cả các vị trí của địch trong tầm bắn dễ bị tấn công đã bị vô hiệu hóa bằng pháo binh.

the drone operator waited for the vehicle to become strikeable.

Người điều khiển máy bay không người lái chờ đợi cho đến khi phương tiện trở nên dễ bị tấn công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay