striper

[Mỹ]/ˈstraɪpə/
[Anh]/ˈstraɪpər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhân viên quân sự tại ngũ hoặc sĩ quan hải quân đeo huy hiệu
Word Forms
số nhiềustripers

Cụm từ & Cách kết hợp

striper fishing

đánh bắt cá striper

striper season

mùa cá striper

striper guide

hướng dẫn câu cá striper

striper run

đợt bùng phát cá striper

striper tackle

dụng cụ câu cá striper

striper lure

mồi nhử cá striper

striper report

báo cáo về cá striper

striper catch

bắt được cá striper

striper tournament

giải đấu câu cá striper

Câu ví dụ

he caught a big striper at the lake.

anh ta đã bắt được một con cá striper lớn ở hồ.

striper fishing is popular in the summer.

cá striper là một hoạt động câu cá phổ biến vào mùa hè.

she loves to cook striper with lemon.

cô ấy thích nấu cá striper với chanh.

we went striper fishing last weekend.

chúng tôi đã đi câu cá striper vào cuối tuần trước.

he is an expert striper fisherman.

anh ấy là một ngư dân câu cá striper chuyên nghiệp.

the striper population is increasing in the bay.

số lượng cá striper đang tăng lên ở vịnh.

they used live bait to catch the striper.

họ đã sử dụng mồi sống để bắt cá striper.

striper can be found in both fresh and saltwater.

cá striper có thể được tìm thấy cả ở nước ngọt và nước mặn.

he released the striper back into the water.

anh ta thả con cá striper trở lại xuống nước.

we often see striper jumping out of the water.

chúng tôi thường thấy cá striper nhảy ra khỏi nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay