stuntpersons

[Mỹ]/ˈstʌntˌpɜːsnz/
[Anh]/ˈstʌntˌpɜːrsnz/

Dịch

n. Người thực hiện các pha nguy hiểm; những người thực hiện các pha nguy hiểm.

Cụm từ & Cách kết hợp

the stuntpersons

các stuntpersons

stuntpersons on set

các stuntpersons trên trường quay

stuntpersons trained

các stuntpersons được huấn luyện

stuntpersons performed

các stuntpersons đã thực hiện

professional stuntpersons

các stuntpersons chuyên nghiệp

experienced stuntpersons

các stuntpersons có kinh nghiệm

stuntpersons rehearsed

các stuntpersons đã tập luyện

stuntpersons prepared

các stuntpersons đã chuẩn bị

stuntpersons worked

các stuntpersons đã làm việc

Câu ví dụ

professional stuntpersons coordinate complex action sequences.

Những người thực hiện pha nguy hiểm chuyên nghiệp phối hợp các chuỗi hành động phức tạp.

the studio hired skilled stuntpersons for the movie.

Đài quay phim đã thuê những người thực hiện pha nguy hiểm có tay nghề cho bộ phim.

stuntpersons often specialize in high falls or driving.

Những người thực hiện pha nguy hiểm thường chuyên môn hóa trong việc nhảy từ độ cao hoặc lái xe.

safety gear is essential for all stuntpersons on set.

Trang thiết bị an toàn là điều cần thiết cho tất cả những người thực hiện pha nguy hiểm trên phim trường.

many actors rely on stuntpersons for dangerous scenes.

Nhiều diễn viên phụ thuộc vào những người thực hiện pha nguy hiểm cho các cảnh nguy hiểm.

the union protects the rights of working stuntpersons.

Hiệp hội bảo vệ quyền lợi của những người thực hiện pha nguy hiểm đang làm việc.

rigging teams help stuntpersons perform wire work safely.

Nhóm cài đặt dây giúp những người thực hiện pha nguy hiểm thực hiện các động tác dây an toàn.

experienced stuntpersons demand higher pay for fire stunts.

Những người thực hiện pha nguy hiểm có kinh nghiệm yêu cầu mức lương cao hơn cho các pha cháy.

stuntpersons must maintain peak physical condition year-round.

Những người thực hiện pha nguy hiểm phải duy trì thể trạng thể chất tối ưu quanh năm.

the director praised the stuntpersons for their precision.

Đạo diễn khen ngợi những người thực hiện pha nguy hiểm vì sự chính xác của họ.

insurance costs rise when stuntpersons perform risky feats.

Chi phí bảo hiểm tăng lên khi những người thực hiện pha nguy hiểm thực hiện các hành động mạo hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay