stylesheets

[Mỹ]/ˈstaɪlˌʃiːts/
[Anh]/ˈstaɪlˌʃiːts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của stylesheet; một tập hợp các phong cách và quy tắc định dạng (ví dụ, trong in ấn hoặc phát triển web).

Cụm từ & Cách kết hợp

external stylesheets

thư viện phong cách bên ngoài

internal stylesheets

thư viện phong cách bên trong

css stylesheets

thư viện phong cách CSS

multiple stylesheets

nhiều thư viện phong cách

stylesheets folder

thư mục thư viện phong cách

linked stylesheets

thư viện phong cách được liên kết

importing stylesheets

nhập thư viện phong cách

stylesheets directory

thư mục thư viện phong cách

stylesheets file

tập tin thư viện phong cách

custom stylesheets

thư viện phong cách tùy chỉnh

Câu ví dụ

the web developer applied external stylesheets to improve the page design.

Nhà phát triển web đã áp dụng các bảng kiểu CSS bên ngoài để cải thiện thiết kế trang.

css stylesheets allow you to separate content from presentation.

Các bảng kiểu CSS cho phép bạn tách nội dung khỏi trình bày.

you can link multiple stylesheets to a single html document.

Bạn có thể liên kết nhiều bảng kiểu vào một tài liệu HTML duy nhất.

internal stylesheets are useful for small projects with unique styling.

Các bảng kiểu nội bộ hữu ích cho các dự án nhỏ với kiểu thiết kế riêng biệt.

the browser loads external stylesheets asynchronously for better performance.

Trình duyệt tải các bảng kiểu bên ngoài một cách bất đồng bộ để cải thiện hiệu suất.

we imported stylesheets from the framework to speed up development.

Chúng tôi đã nhập các bảng kiểu từ khung để tăng tốc phát triển.

custom stylesheets help maintain brand consistency across websites.

Các bảng kiểu tùy chỉnh giúp duy trì tính nhất quán thương hiệu trên các trang web.

the stylesheet file contains all the color and font specifications.

Tệp bảng kiểu chứa tất cả các quy định về màu sắc và phông chữ.

developers often modify stylesheets to fix responsive layout issues.

Các nhà phát triển thường sửa đổi bảng kiểu để khắc phục các vấn đề về bố cục phản hồi.

inline styles should be avoided in favor of external stylesheets.

Nên tránh sử dụng kiểu inline và thay vào đó là sử dụng bảng kiểu bên ngoài.

the cms allows users to upload their own stylesheets.

Hệ thống CMS cho phép người dùng tải lên các bảng kiểu của riêng họ.

stylesheets use selectors to target html elements for styling.

Các bảng kiểu sử dụng các lựa chọn để nhắm đến các phần tử HTML để thiết kế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay