subby

[Mỹ]/ˈsʌbi/
[Anh]/ˈsʌbi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con tàu ngầm; một người đăng ký hoặc một lần đăng ký; một cầu thủ dự bị
adj. phục tùng; liên quan đến vai trò phục tùng
Các dạng của từ
số nhiềusubbies

Cụm từ & Cách kết hợp

subby sandwich

Vietnamese_translation

hot subby

Vietnamese_translation

my subby

Vietnamese_translation

cheesy subby

Vietnamese_translation

tuna subby

Vietnamese_translation

subby roll

Vietnamese_translation

subbies are

Vietnamese_translation

two subbies

Vietnamese_translation

love subbies

Vietnamese_translation

veggie subby

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the subby automatically handles the data processing in the background.

Chức năng phụ trợ tự động xử lý dữ liệu trong nền.

his subby attitude made him very popular with the dominant group.

Tư tưởng phụ trợ của anh ấy khiến anh ấy rất được lòng nhóm chủ đạo.

the engineer checked the subby connection to ensure signal stability.

Kỹ sư đã kiểm tra kết nối phụ trợ để đảm bảo tính ổn định của tín hiệu.

she felt subby today and decided to let others take the lead.

Cô cảm thấy mình đang ở vị trí phụ trợ hôm nay và quyết định để người khác dẫn đầu.

each subby performs a specific task within the larger routine.

Mỗi chức năng phụ trợ thực hiện một nhiệm vụ cụ thể trong quy trình tổng thể.

the subby chassis provides excellent protection for the internal components.

Khung phụ trợ cung cấp bảo vệ tuyệt vời cho các linh kiện bên trong.

he has a subby nature and avoids conflict whenever possible.

Anh ấy có tính cách phụ trợ và tránh xung đột khi có thể.

you can call a subby from any point in the main script.

Bạn có thể gọi một chức năng phụ trợ từ bất kỳ điểm nào trong kịch bản chính.

the subby sandwich was filled with various meats and cheeses.

Bánh sandwich phụ trợ được làm đầy với nhiều loại thịt và phô mai khác nhau.

the subby player missed the ball during the final match.

Cầu thủ phụ trợ đã bỏ lỡ quả bóng trong trận đấu cuối cùng.

the subby hybrid vehicle offers great fuel efficiency.

Xe lai phụ trợ cung cấp hiệu suất nhiên liệu tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay