subformation

[US]/ˌsʌb.fɔːˈmeɪ.ʃən/
[UK]/ˌsʌb.fɔrˈmeɪ.ʃən/

Translation

n. cấu trúc phụ thuộc; cấu trúc đơn trong hàng không
Word Forms
số nhiềusubformations

Phrases & Collocations

subformation layer

lớp hạ cấu trúc

subformation analysis

phân tích hạ cấu trúc

subformation model

mô hình hạ cấu trúc

subformation data

dữ liệu hạ cấu trúc

subformation structure

cấu trúc hạ cấu trúc

subformation concept

khái niệm hạ cấu trúc

subformation process

quy trình hạ cấu trúc

subformation type

loại hạ cấu trúc

subformation characteristics

đặc điểm của hạ cấu trúc

subformation effect

hiệu ứng của hạ cấu trúc

Example Sentences

the subformation of the team is crucial for success.

Việc hình thành tiểu nhóm của đội là rất quan trọng cho sự thành công.

understanding subformation can enhance our strategy.

Hiểu về tiểu nhóm có thể nâng cao chiến lược của chúng ta.

each subformation has its own unique characteristics.

Mỗi tiểu nhóm có những đặc điểm riêng biệt.

the subformation of the data is complex.

Việc hình thành tiểu nhóm dữ liệu là phức tạp.

we need to analyze the subformation of the project.

Chúng ta cần phân tích việc hình thành tiểu nhóm của dự án.

the subformation process requires careful planning.

Quy trình hình thành tiểu nhóm đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.

subformation plays a key role in organizational behavior.

Tiểu nhóm đóng vai trò quan trọng trong hành vi của tổ chức.

effective subformation leads to better outcomes.

Việc hình thành tiểu nhóm hiệu quả dẫn đến kết quả tốt hơn.

we should focus on the subformation of our resources.

Chúng ta nên tập trung vào việc hình thành tiểu nhóm của nguồn lực của chúng ta.

the subformation of the ecosystem is delicate.

Việc hình thành tiểu nhóm của hệ sinh thái là mong manh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now