superstructure

[Mỹ]/ˈsuːpəstrʌktʃə(r)/
[Anh]/ˈsuːpərstrʌktʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cấu trúc trên cùng của một tòa nhà hoặc tàu.

Cụm từ & Cách kết hợp

political superstructure

siêu cấu trúc chính trị

economic superstructure

siêu cấu trúc kinh tế

social superstructure

siêu cấu trúc xã hội

Câu ví dụ

the reaction of the superstructure on the economic base

phản ứng của kiến trúc thượng tầng với cơ sở kinh tế

With the change of the economic foundation the entire immense superstructure is more or less rapidly transformed.

Với sự thay đổi của cơ sở kinh tế, toàn bộ kiến trúc thượng tầng khổng lồ được chuyển đổi nhanh chóng.

The counteraction of superstructure and subjective activity is an important reason emerging disequilibria and flexuosity in the process of society evolution.

Sự phản tác dụng của kiến trúc thượng tầng và hoạt động chủ thể là một lý do quan trọng dẫn đến sự mất cân bằng và linh hoạt trong quá trình tiến hóa xã hội.

A high gloss durable finish for exposed surfaces in non-immersed areas (decks, superstructures, topsides, etc.

Lớp hoàn thiện bền, bóng cao cho các bề mặt lộ ra ngoài ở những khu vực không ngập nước (mạn thuyền, siêu cấu trúc, phần thân trên, v.v.

The superstructure of the building was designed to withstand strong winds.

Kiến trúc thượng tầng của tòa nhà được thiết kế để chịu được những cơn gió mạnh.

The ship's superstructure included the bridge and navigation areas.

Kiến trúc thượng tầng của tàu bao gồm cầu và các khu vực điều hướng.

The superstructure of society often reflects its values and beliefs.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội thường phản ánh các giá trị và niềm tin của nó.

The superstructure of the organization needed to be reorganized for better efficiency.

Kiến trúc thượng tầng của tổ chức cần được tái cấu trúc để tăng hiệu quả hơn.

The superstructure of the company was expanded to accommodate its growing workforce.

Kiến trúc thượng tầng của công ty đã được mở rộng để đáp ứng lực lượng lao động ngày càng tăng.

The superstructure of the political system was criticized for its lack of transparency.

Kiến trúc thượng tầng của hệ thống chính trị bị chỉ trích vì thiếu minh bạch.

The superstructure of the theory was built upon years of research and experimentation.

Kiến trúc thượng tầng của lý thuyết được xây dựng dựa trên nhiều năm nghiên cứu và thử nghiệm.

The superstructure of the argument was weak and easily refuted.

Kiến trúc thượng tầng của lập luận yếu và dễ dàng bị bác bỏ.

The superstructure of the project required careful planning and coordination.

Kiến trúc thượng tầng của dự án đòi hỏi sự lập kế hoạch và điều phối cẩn thận.

The superstructure of the economy was supported by various industries and sectors.

Kiến trúc thượng tầng của nền kinh tế được hỗ trợ bởi nhiều ngành và lĩnh vực khác nhau.

Ví dụ thực tế

You've pulled the superstructure down and buried yourself.

Bạn đã phá bỏ lớp kiến trúc thượng tầng và chôn vùi chính mình.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Or are you just a cell, in the human civilization superstructure?

Hay bạn chỉ là một tế bào trong lớp kiến trúc thượng tầng của nền văn minh nhân loại?

Nguồn: Listening Digest

So yeah, superstructure starts to get pulled under.

Vậy thì, lớp kiến trúc thượng tầng bắt đầu bị kéo xuống.

Nguồn: The Secrets of the Titanic

Underneath the entire superstructure there's enough lumber to build about 42 large houses.

Bên dưới toàn bộ lớp kiến trúc thượng tầng có đủ gỗ để xây khoảng 42 ngôi nhà lớn.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

To fit even more cabins and amenities, superstructures became wider, which shortened the bow.

Để có thể chứa nhiều cabin và tiện nghi hơn, các lớp kiến trúc thượng tầng trở nên rộng hơn, điều này làm cho phần mũi tàu ngắn đi.

Nguồn: Vox opinion

It will send the linguists back to India with their tape recorders, because it undermines the critical superstructure of their methodology.

Nó sẽ gửi các nhà ngôn ngữ học trở lại Ấn Độ với máy ghi âm của họ, bởi vì nó làm suy yếu lớp kiến trúc thượng tầng quan trọng của phương pháp luận của họ.

Nguồn: Flowers for Algernon

The West, in rebuilding its foundations, has gone far to destroy the superstructure.

Phương Tây, trong quá trình tái thiết nền tảng của mình, đã đi xa đến mức phá hủy lớp kiến trúc thượng tầng.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

First and foremost, just as Karl Marx once put it, " the economic basis determines the superstructure" .

Trước hết, như Karl Marx từng nói, “cơ sở kinh tế quyết định lớp kiến trúc thượng tầng”.

Nguồn: Xue Fei's Graduate School Entrance Exam Essay

At Edwards Air Force Base, Guppy's upper superstructure was later redesigned and reconstructed.

Tại Căn cứ Không quân Edwards, lớp kiến trúc thượng tầng của Guppy sau đó đã được thiết kế lại và tái cấu trúc.

Nguồn: Curious Engineering Encyclopedia

On a foundation of inadequate material prosperity they reared, centuries ago, the superstructure of a great culture.

Trên nền tảng của sự thịnh vượng vật chất không đủ, hàng thế kỷ trước, họ đã xây dựng lớp kiến trúc thượng tầng của một nền văn hóa vĩ đại.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay