subjectivities

[Mỹ]/ˌsʌbdʒek'tivəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ thể, chủ quan

Câu ví dụ

And the translator's subjectivity and the text's open system have provided a new horizon to the retranslation of literary works.

Và tính chủ quan của người dịch và hệ thống mở của văn bản đã cung cấp một đường chân trời mới cho việc tái dịch các tác phẩm văn học.

Contemporary ecological crisis faced by human being origins in spirit in the philosophy of bibasic mode of subjectivity -objectivity.

Cuộc khủng hoảng sinh thái đương đại mà loài người phải đối mặt bắt nguồn từ tinh thần trong triết học về mô thức chủ quan - khách quan song cơ sở.

In this junction I do wish to point out that we do wish to recognize the subjectivity and its purposiveness of one system in interpreting the other system.

Ở ngã tư đường này, tôi muốn chỉ ra rằng chúng tôi muốn nhận ra tính chủ quan và mục đích của một hệ thống trong việc giải thích hệ thống khác.

Kant; philosophy of history; teleology; regulative principle;dualism; antinomy; "What is human beings?" transcendental subjectivity;non-historism; ultimate concern.

Kant; triết học về lịch sử; viễn cảnh; nguyên tắc điều chỉnh; nhị nguyên; nghịch lưỡng; "Bản chất của con người là gì?"; tính chủ thể siêu việt; phi lịch sử; mối quan tâm tối thượng.

Subjectivity can influence how individuals perceive the world around them.

Tính chủ quan có thể ảnh hưởng đến cách các cá nhân nhận thức thế giới xung quanh.

The interpretation of art often involves a level of subjectivity.

Việc giải thích nghệ thuật thường liên quan đến một mức độ chủ quan.

Subjectivity plays a role in decision-making processes.

Tính chủ quan đóng vai trò trong các quy trình ra quyết định.

Literary analysis can be influenced by the reader's subjectivity.

Phân tích văn học có thể bị ảnh hưởng bởi tính chủ quan của người đọc.

Subjectivity in journalism can affect the way news stories are reported.

Tính chủ quan trong báo chí có thể ảnh hưởng đến cách các câu chuyện tin tức được đưa tin.

Personal biases can lead to subjectivity in decision-making.

Những thành kiến cá nhân có thể dẫn đến tính chủ quan trong quá trình ra quyết định.

Subjectivity is often present in discussions about ethics and morality.

Tính chủ quan thường có mặt trong các cuộc thảo luận về đạo đức và luân lý.

Subjectivity can influence the evaluation of performance in subjective tasks.

Tính chủ quan có thể ảnh hưởng đến việc đánh giá hiệu suất trong các nhiệm vụ chủ quan.

Cultural differences can lead to variations in subjectivity across different societies.

Sự khác biệt về văn hóa có thể dẫn đến sự khác biệt về tính chủ quan giữa các xã hội khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay