submarket

[Mỹ]/ˈsʌbˌmɑː.kɪt/
[Anh]/ˈsʌbˌmɑrkɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thị trường nhỏ hơn hoặc chuyên biệt trong một thị trường lớn hơn
Word Forms
số nhiềusubmarkets

Cụm từ & Cách kết hợp

new submarket

thị trường ngách mới

target submarket

thị trường ngách mục tiêu

emerging submarket

thị trường ngách mới nổi

local submarket

thị trường ngách địa phương

niche submarket

thị trường ngách

specific submarket

thị trường ngách cụ thể

submarket analysis

phân tích thị trường ngách

submarket trends

xu hướng thị trường ngách

submarket share

thị phần thị trường ngách

submarket growth

sự tăng trưởng của thị trường ngách

Câu ví dụ

the company is exploring a new submarket for its products.

công ty đang khám phá một thị trường ngách mới cho các sản phẩm của mình.

understanding the submarket is crucial for effective marketing strategies.

hiểu rõ thị trường ngách là rất quan trọng cho các chiến lược marketing hiệu quả.

they identified a profitable submarket within the larger industry.

họ đã xác định được một thị trường ngách có lợi nhuận trong ngành công nghiệp lớn hơn.

our research focused on the emerging submarket of eco-friendly products.

nghiên cứu của chúng tôi tập trung vào thị trường ngách mới nổi của các sản phẩm thân thiện với môi trường.

the submarket for luxury goods has seen significant growth.

thị trường ngách cho hàng hóa xa xỉ đã chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể.

investors are looking for opportunities in the tech submarket.

các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội trong thị trường ngách công nghệ.

market analysts predict changes in the competitive landscape of the submarket.

các nhà phân tích thị trường dự đoán những thay đổi trong bối cảnh cạnh tranh của thị trường ngách.

the fashion brand is targeting a specific submarket of young consumers.

thương hiệu thời trang đang nhắm mục tiêu một thị trường ngách cụ thể của người tiêu dùng trẻ tuổi.

entering a niche submarket can provide a competitive advantage.

nhập vào một thị trường ngách cụ thể có thể mang lại lợi thế cạnh tranh.

they conducted a survey to understand customer preferences in the submarket.

họ đã tiến hành một cuộc khảo sát để hiểu sở thích của khách hàng trong thị trường ngách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay