subsidences

[Mỹ]/sʌbˈsaɪdənsɪz/
[Anh]/sʌbˈsaɪdənsɪz/

Dịch

n.quá trình chìm xuống hoặc lún xuống; trạng thái bình tĩnh hoặc giảm bớt; hành động kết tủa hoặc lắng xuống

Cụm từ & Cách kết hợp

land subsidences

biến động địa chất

subsidences monitoring

giám sát biến động

urban subsidences

biến động ở khu vực đô thị

subsidences risk

nguy cơ biến động

subsidences analysis

phân tích biến động

subsidences prevention

ngăn ngừa biến động

subsidences effects

tác động của biến động

subsidences control

kiểm soát biến động

subsidences assessment

đánh giá biến động

subsidences causes

nguyên nhân gây ra biến động

Câu ví dụ

subsidences can cause significant damage to buildings.

các vụ lún có thể gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà.

the city is studying the effects of subsidences on infrastructure.

thành phố đang nghiên cứu tác động của các vụ lún đối với cơ sở hạ tầng.

geologists are monitoring areas prone to subsidences.

các nhà địa chất đang theo dõi các khu vực dễ bị lún.

subsidences often occur in regions with unstable soil.

các vụ lún thường xảy ra ở các khu vực có đất không ổn định.

residents were evacuated due to the risk of subsidences.

người dân đã được sơ tán do nguy cơ lún.

experts recommend regular inspections for signs of subsidences.

các chuyên gia khuyên nên kiểm tra thường xuyên các dấu hiệu của lún.

subsidences can lead to cracks in roads and pavements.

các vụ lún có thể gây ra các vết nứt trên đường sá và vỉa hè.

insurance companies are concerned about the impact of subsidences.

các công ty bảo hiểm lo ngại về tác động của các vụ lún.

subsidences may be exacerbated by heavy rainfall.

các vụ lún có thể trở nên tồi tệ hơn do mưa lớn.

local authorities are taking measures to prevent subsidences.

các cơ quan chức năng địa phương đang thực hiện các biện pháp để ngăn ngừa lún.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay