substantialness

[Mỹ]/səbˈstænʧ.əl.nəs/
[Anh]/səbˈstænʧ.əl.nəs/

Dịch

n. chất lượng của việc có thực chất

Cụm từ & Cách kết hợp

substantialness factor

yếu tố đáng kể

substantialness assessment

đánh giá mức độ đáng kể

substantialness criteria

tiêu chí đánh giá mức độ đáng kể

substantialness evidence

bằng chứng về mức độ đáng kể

substantialness impact

tác động của mức độ đáng kể

substantialness analysis

phân tích mức độ đáng kể

substantialness measurement

đo lường mức độ đáng kể

substantialness requirements

yêu cầu về mức độ đáng kể

substantialness level

mức độ đáng kể

substantialness verification

xác minh mức độ đáng kể

Câu ví dụ

the substantialness of the evidence was questioned during the trial.

tính trọng lượng của bằng chứng đã bị chất vấn trong suốt phiên tòa.

we need to assess the substantialness of the proposed budget.

chúng ta cần đánh giá tính trọng lượng của dự toán được đề xuất.

her substantialness in the project made a significant impact.

tính đóng góp đáng kể của cô ấy trong dự án đã tạo ra tác động đáng kể.

there is a substantialness to his argument that cannot be ignored.

có một tính chất quan trọng trong lập luận của anh ấy mà không thể bỏ qua.

we should focus on the substantialness of the data collected.

chúng ta nên tập trung vào tính trọng lượng của dữ liệu đã thu thập.

the substantialness of their findings was widely recognized.

tính trọng lượng của những phát hiện của họ đã được công nhận rộng rãi.

in discussions, the substantialness of ideas is more important than quantity.

trong các cuộc thảo luận, tính trọng lượng của các ý tưởng quan trọng hơn số lượng.

she emphasized the substantialness of community support in her speech.

cô ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của sự hỗ trợ cộng đồng trong bài phát biểu của mình.

understanding the substantialness of the issue is crucial for resolution.

hiểu được tầm quan trọng của vấn đề là điều quan trọng để giải quyết.

they questioned the substantialness of the claims made by the company.

họ chất vấn tính xác thực của những tuyên bố mà công ty đưa ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay