| ngôi thứ ba số ít | subtends |
| hiện tại phân từ | subtending |
| thì quá khứ | subtended |
| quá khứ phân từ | subtended |
subtend an angle
chịu một góc
subtend a chord
chịu một dây cung
The side of a triangle subtends the opposite angle.
Một cạnh của tam giác tạo góc với góc đối diện.
flowers subtended by leafy bracts.
Những bông hoa nằm dưới tán lá bắc.
In the daisy family the numerous bracts which subtend the inflorescence are known as an involucre.
Trong họ hoa cúc, nhiều bracts (lá bắc) nằm dưới hoa được gọi là an involucre.
18(17) Inflorescence subtended by a broad, 2-keeled prophyll; rachilla internodes usually distinct and disarticulating.
18(17) Cấu hoa nằm dưới lá bắc rộng, có 2 mạn; các đốt của trục hoa thường rõ ràng và dễ dàng tách rời.
The angle subtended by the two trees was measured.
Góc tạo bởi hai cái cây đã được đo.
The length of the arc subtended by the angle was calculated.
Độ dài của cung tạo bởi góc đã được tính toán.
The tower subtends an angle of 30 degrees from the observer's position.
Tháp tạo một góc 30 độ so với vị trí của người quan sát.
The distance subtended by the object can be determined using trigonometry.
Khoảng cách mà vật thể tạo ra có thể được xác định bằng lượng giác.
The angle subtended by the streetlights was too wide for effective illumination.
Góc mà đèn đường tạo ra quá rộng để chiếu sáng hiệu quả.
The satellite subtends a small angle in the night sky.
Vệ tinh tạo một góc nhỏ trên bầu trời đêm.
The arc subtended by the rainbow was a magnificent sight.
Cung mà cầu vồng tạo ra là một cảnh tượng tráng lệ.
The angle subtended by the hands of the clock indicated it was time to leave.
Góc mà kim đồng hồ tạo ra cho thấy đã đến lúc phải đi.
The bridge subtends the river, connecting the two sides of the city.
Cầu tạo ra dòng sông, kết nối hai bờ của thành phố.
The angle subtended by the mountain range was breathtaking from the valley below.
Góc mà dãy núi tạo ra từ thung lũng bên dưới thật ngoạn mục.
subtend an angle
chịu một góc
subtend a chord
chịu một dây cung
The side of a triangle subtends the opposite angle.
Một cạnh của tam giác tạo góc với góc đối diện.
flowers subtended by leafy bracts.
Những bông hoa nằm dưới tán lá bắc.
In the daisy family the numerous bracts which subtend the inflorescence are known as an involucre.
Trong họ hoa cúc, nhiều bracts (lá bắc) nằm dưới hoa được gọi là an involucre.
18(17) Inflorescence subtended by a broad, 2-keeled prophyll; rachilla internodes usually distinct and disarticulating.
18(17) Cấu hoa nằm dưới lá bắc rộng, có 2 mạn; các đốt của trục hoa thường rõ ràng và dễ dàng tách rời.
The angle subtended by the two trees was measured.
Góc tạo bởi hai cái cây đã được đo.
The length of the arc subtended by the angle was calculated.
Độ dài của cung tạo bởi góc đã được tính toán.
The tower subtends an angle of 30 degrees from the observer's position.
Tháp tạo một góc 30 độ so với vị trí của người quan sát.
The distance subtended by the object can be determined using trigonometry.
Khoảng cách mà vật thể tạo ra có thể được xác định bằng lượng giác.
The angle subtended by the streetlights was too wide for effective illumination.
Góc mà đèn đường tạo ra quá rộng để chiếu sáng hiệu quả.
The satellite subtends a small angle in the night sky.
Vệ tinh tạo một góc nhỏ trên bầu trời đêm.
The arc subtended by the rainbow was a magnificent sight.
Cung mà cầu vồng tạo ra là một cảnh tượng tráng lệ.
The angle subtended by the hands of the clock indicated it was time to leave.
Góc mà kim đồng hồ tạo ra cho thấy đã đến lúc phải đi.
The bridge subtends the river, connecting the two sides of the city.
Cầu tạo ra dòng sông, kết nối hai bờ của thành phố.
The angle subtended by the mountain range was breathtaking from the valley below.
Góc mà dãy núi tạo ra từ thung lũng bên dưới thật ngoạn mục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay