subzones

[Mỹ]/ˈsʌb.zəʊn/
[Anh]/ˈsʌb.zoʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khu vực nhỏ hơn trong một vùng lớn hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

trade subzone

khu vực thương mại

economic subzone

khu vực kinh tế

development subzone

khu vực phát triển

industrial subzone

khu công nghiệp

free subzone

khu vực tự do

special subzone

khu vực đặc biệt

urban subzone

khu vực đô thị

research subzone

khu vực nghiên cứu

logistics subzone

khu vực hậu cần

zone subzone

khu vực

Câu ví dụ

the research facility is located in a designated subzone.

cơ sở nghiên cứu được đặt tại một vùng con được chỉ định.

each subzone has its own regulations and guidelines.

mỗi vùng con có các quy định và hướng dẫn riêng.

we need to analyze the data from each subzone separately.

chúng tôi cần phân tích dữ liệu từ mỗi vùng con một cách riêng biệt.

the economic growth in the subzone has been impressive.

tăng trưởng kinh tế trong vùng con là rất ấn tượng.

investors are interested in developing projects within the subzone.

các nhà đầu tư quan tâm đến việc phát triển các dự án trong vùng con.

this subzone is known for its technological advancements.

vùng con này nổi tiếng với những tiến bộ công nghệ của nó.

environmental assessments are required for the subzone development.

cần có các đánh giá môi trường cho sự phát triển của vùng con.

the subzone will be open for business next year.

vùng con sẽ mở cửa kinh doanh vào năm tới.

collaboration between companies in the subzone is encouraged.

hợp tác giữa các công ty trong vùng con được khuyến khích.

local authorities are investing in infrastructure for the subzone.

các cơ quan chức năng địa phương đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng cho vùng con.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay