succeeder

[Mỹ]/[sʊˈsiːdər]/
[Anh]/[sʊˈsiːdər]/

Dịch

n. Một người thành công trong việc đạt được điều gì đó; Một người nhận chức hoặc tiếp quản một vai trò hoặc vị trí từ người khác.
Word Forms
số nhiềusucceeders

Cụm từ & Cách kết hợp

future succeeder

người kế nhiệm tương lai

potential succeeder

người kế nhiệm tiềm năng

be a succeeder

trở thành người kế nhiệm

named succeeder

người kế nhiệm được chỉ định

chosen succeeder

người kế nhiệm được chọn

anointed succeeder

người kế nhiệm được xức dầu

succeeder's role

vai trò của người kế nhiệm

succeeder training

huấn luyện người kế nhiệm

succeeder program

chương trình người kế nhiệm

aspiring succeeder

người kế nhiệm đầy vọng

Câu ví dụ

the company sought a dynamic succeeder to lead their expansion into new markets.

Doanh nghiệp đã tìm kiếm một người kế nhiệm năng động để dẫn dắt việc mở rộng sang các thị trường mới.

he was groomed to be the succeeder of his father's business empire.

Ông đã được đào tạo để trở thành người kế nhiệm của đế chế kinh doanh của cha mình.

finding a suitable succeeder is crucial for the long-term stability of the firm.

Tìm được một người kế nhiệm phù hợp là điều rất quan trọng đối với sự ổn định lâu dài của công ty.

the board of directors identified a potential succeeder during the annual review.

Hội đồng quản trị đã xác định một người kế nhiệm tiềm năng trong quá trình đánh giá hàng năm.

she is considered the natural succeeder to the ceo position.

Cô được coi là người kế nhiệm tự nhiên cho vị trí giám đốc điều hành.

the aging leader needs to choose a capable succeeder before retirement.

Lãnh đạo già cần chọn một người kế nhiệm có năng lực trước khi nghỉ hưu.

he hoped to be the succeeder and carry on his mentor's legacy.

Ông hy vọng sẽ trở thành người kế nhiệm và tiếp tục di sản của người thầy của mình.

the team needed a strong succeeder to maintain their winning streak.

Đội nhóm cần một người kế nhiệm mạnh mẽ để duy trì mạch chiến thắng của họ.

the ideal succeeder possesses excellent leadership and communication skills.

Người kế nhiệm lý tưởng cần có kỹ năng lãnh đạo và giao tiếp xuất sắc.

the company announced the appointment of their chosen succeeder to the top role.

Công ty đã công bố việc bổ nhiệm người kế nhiệm được chọn vào vị trí hàng đầu.

many employees aspired to be the succeeder of the retiring manager.

Nhiều nhân viên khao khát trở thành người kế nhiệm của nhà quản lý sắp nghỉ hưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay