sufficing for now
đủ cho bây giờ
sufficing to meet
đủ để đáp ứng
sufficing as needed
đủ khi cần thiết
sufficing in part
đủ một phần
sufficing the demand
đủ cho nhu cầu
sufficing for purposes
đủ cho mục đích
sufficing to satisfy
đủ để làm hài lòng
sufficing at times
đủ đôi khi
sufficing the needs
đủ cho những nhu cầu
sufficing for today
đủ cho hôm nay
his efforts were sufficing to complete the project on time.
nỗ lực của anh ấy là đủ để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
she found that her savings were sufficing for a comfortable lifestyle.
cô ấy nhận thấy rằng số tiền tiết kiệm của mình là đủ cho một lối sống thoải mái.
the food provided was sufficing for the entire group.
thực phẩm được cung cấp là đủ cho cả nhóm.
his explanation was sufficing to clarify the confusion.
lời giải thích của anh ấy là đủ để làm rõ sự bối rối.
the resources available were sufficing for the research project.
những nguồn lực có sẵn là đủ cho dự án nghiên cứu.
her knowledge was sufficing to answer all the questions.
kiến thức của cô ấy là đủ để trả lời tất cả các câu hỏi.
the budget was sufficing for the planned expenses.
ngân sách là đủ cho các chi phí dự kiến.
his skills were sufficing for the job requirements.
kỹ năng của anh ấy là đủ cho các yêu cầu công việc.
the time allocated was sufficing for completing the task.
thời gian được phân bổ là đủ để hoàn thành nhiệm vụ.
the training provided was sufficing for the new employees.
bài đào tạo được cung cấp là đủ cho nhân viên mới.
sufficing for now
đủ cho bây giờ
sufficing to meet
đủ để đáp ứng
sufficing as needed
đủ khi cần thiết
sufficing in part
đủ một phần
sufficing the demand
đủ cho nhu cầu
sufficing for purposes
đủ cho mục đích
sufficing to satisfy
đủ để làm hài lòng
sufficing at times
đủ đôi khi
sufficing the needs
đủ cho những nhu cầu
sufficing for today
đủ cho hôm nay
his efforts were sufficing to complete the project on time.
nỗ lực của anh ấy là đủ để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
she found that her savings were sufficing for a comfortable lifestyle.
cô ấy nhận thấy rằng số tiền tiết kiệm của mình là đủ cho một lối sống thoải mái.
the food provided was sufficing for the entire group.
thực phẩm được cung cấp là đủ cho cả nhóm.
his explanation was sufficing to clarify the confusion.
lời giải thích của anh ấy là đủ để làm rõ sự bối rối.
the resources available were sufficing for the research project.
những nguồn lực có sẵn là đủ cho dự án nghiên cứu.
her knowledge was sufficing to answer all the questions.
kiến thức của cô ấy là đủ để trả lời tất cả các câu hỏi.
the budget was sufficing for the planned expenses.
ngân sách là đủ cho các chi phí dự kiến.
his skills were sufficing for the job requirements.
kỹ năng của anh ấy là đủ cho các yêu cầu công việc.
the time allocated was sufficing for completing the task.
thời gian được phân bổ là đủ để hoàn thành nhiệm vụ.
the training provided was sufficing for the new employees.
bài đào tạo được cung cấp là đủ cho nhân viên mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay