| số nhiều | sugarloaves |
sugarloaf mountain
núi Sugarloaf
sugarloaf cake
bánh ngọt Sugarloaf
sugarloaf peak
đỉnh núi Sugarloaf
sugarloaf rock
tảng đá Sugarloaf
sugarloaf island
đảo Sugarloaf
sugarloaf hill
đồi Sugarloaf
sugarloaf trail
đường mòn Sugarloaf
sugarloaf coffee
cà phê Sugarloaf
sugarloaf park
công viên Sugarloaf
sugarloaf festival
lễ hội Sugarloaf
the mountain's sugarloaf shape is stunning.
hình dạng hình nón đường của ngọn núi thật tuyệt đẹp.
we hiked to the top of the sugarloaf.
chúng tôi đã đi bộ đường dài đến đỉnh ngọn núi hình nón đường.
she wore a sugarloaf hat to the festival.
cô ấy đội một chiếc mũ hình nón đường đến lễ hội.
the sugarloaf is a popular tourist attraction.
ngọn núi hình nón đường là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.
they named the hill sugarloaf due to its shape.
họ đã đặt tên ngọn đồi là ngọn núi hình nón đường vì hình dạng của nó.
he enjoyed a sugarloaf pastry with his coffee.
anh ấy thưởng thức một loại bánh ngọt hình nón đường với cà phê của mình.
the sugarloaf mountain offers breathtaking views.
ngọn núi hình nón đường mang đến những tầm nhìn ngoạn mục.
we took a photo in front of the sugarloaf.
chúng tôi đã chụp một bức ảnh trước ngọn núi hình nón đường.
the sugarloaf design is iconic in the region.
thiết kế hình nón đường là biểu tượng của vùng.
he climbed the sugarloaf for the first time.
anh ấy đã leo lên ngọn núi hình nón đường lần đầu tiên.
sugarloaf mountain
núi Sugarloaf
sugarloaf cake
bánh ngọt Sugarloaf
sugarloaf peak
đỉnh núi Sugarloaf
sugarloaf rock
tảng đá Sugarloaf
sugarloaf island
đảo Sugarloaf
sugarloaf hill
đồi Sugarloaf
sugarloaf trail
đường mòn Sugarloaf
sugarloaf coffee
cà phê Sugarloaf
sugarloaf park
công viên Sugarloaf
sugarloaf festival
lễ hội Sugarloaf
the mountain's sugarloaf shape is stunning.
hình dạng hình nón đường của ngọn núi thật tuyệt đẹp.
we hiked to the top of the sugarloaf.
chúng tôi đã đi bộ đường dài đến đỉnh ngọn núi hình nón đường.
she wore a sugarloaf hat to the festival.
cô ấy đội một chiếc mũ hình nón đường đến lễ hội.
the sugarloaf is a popular tourist attraction.
ngọn núi hình nón đường là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.
they named the hill sugarloaf due to its shape.
họ đã đặt tên ngọn đồi là ngọn núi hình nón đường vì hình dạng của nó.
he enjoyed a sugarloaf pastry with his coffee.
anh ấy thưởng thức một loại bánh ngọt hình nón đường với cà phê của mình.
the sugarloaf mountain offers breathtaking views.
ngọn núi hình nón đường mang đến những tầm nhìn ngoạn mục.
we took a photo in front of the sugarloaf.
chúng tôi đã chụp một bức ảnh trước ngọn núi hình nón đường.
the sugarloaf design is iconic in the region.
thiết kế hình nón đường là biểu tượng của vùng.
he climbed the sugarloaf for the first time.
anh ấy đã leo lên ngọn núi hình nón đường lần đầu tiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay