sunshield

[Mỹ]/ˈsʌnˌʃiːld/
[Anh]/ˈsʌnˌʃiːld/

Dịch

n. một thiết bị hoặc tấm chắn dùng để chặn hoặc che chắn ánh nắng mặt trời.

Cụm từ & Cách kết hợp

sunshield installed

đã lắp đặt tấm che nắng

sunshields protect

tấm che nắng bảo vệ

install sunshield

lắp đặt tấm che nắng

sunshield coating

lớp phủ tấm che nắng

sunshield system

hệ thống tấm che nắng

rear sunshield

tấm che nắng phía sau

sunshield glass

kính tấm che nắng

sunshield shade

màn che nắng tấm che nắng

sunshield design

thiết kế tấm che nắng

sunshield effect

hiệu ứng tấm che nắng

Câu ví dụ

the car's sunshield protected the interior from harsh sunlight.

mái che nắng của xe đã bảo vệ nội thất khỏi ánh nắng gay gắt.

we installed a new sunshield on the windshield for better heat protection.

chúng tôi đã lắp đặt một mái che nắng mới trên kính chắn gió để bảo vệ nhiệt tốt hơn.

the sunshield effectively blocked the glare from the morning sun.

mái che nắng đã chặn hiệu quả ánh chói từ ánh nắng buổi sáng.

a reflective sunshield can significantly reduce dashboard temperature.

một mái che nắng phản xạ có thể giảm đáng kể nhiệt độ bảng điều khiển.

remember to deploy the sunshield when parking in direct sunlight.

hãy nhớ triển khai mái che nắng khi đỗ xe dưới ánh nắng trực tiếp.

the portable sunshield is great for road trips and camping.

mái che nắng di động rất tuyệt vời cho những chuyến đi đường và cắm trại.

she purchased a custom-fit sunshield for her suv.

cô ấy đã mua một mái che nắng phù hợp riêng cho xe suv của mình.

the sunshield helped keep the car cool even on a hot day.

mái che nắng đã giúp giữ cho xe luôn mát ngay cả trong một ngày nóng.

we need to replace the damaged sunshield on our minivan.

chúng tôi cần phải thay thế mái che nắng bị hư hỏng trên xe bán tải của chúng tôi.

the sunshield's material is uv-resistant and durable.

vật liệu của mái che nắng có khả năng chống tia cực tím và bền.

he adjusted the sunshield to minimize the sun's reflection.

anh ấy đã điều chỉnh mái che nắng để giảm thiểu sự phản xạ của ánh nắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay