supercargo

[Mỹ]/ˌsuːpəˈkɑːɡəʊ/
[Anh]/ˌsuːpərˈkɑrɡoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sĩ quan trên tàu buôn chịu trách nhiệm về hàng hóa; người phụ trách các công việc thương mại của một tàu buôn; người giám sát việc xếp dỡ hàng hóa trên tàu.
Word Forms
số nhiềusupercargoes

Cụm từ & Cách kết hợp

supercargo duties

nhiệm vụ của phụ trách hàng hóa

supercargo role

vai trò của phụ trách hàng hóa

supercargo position

vị trí của phụ trách hàng hóa

supercargo responsibilities

trách nhiệm của phụ trách hàng hóa

supercargo contract

hợp đồng phụ trách hàng hóa

supercargo fees

phí của phụ trách hàng hóa

supercargo services

dịch vụ của phụ trách hàng hóa

supercargo agreement

thỏa thuận phụ trách hàng hóa

supercargo management

quản lý phụ trách hàng hóa

supercargo inspection

kiểm tra phụ trách hàng hóa

Câu ví dụ

the supercargo was responsible for overseeing the cargo during the voyage.

siêu phụ trách chịu trách nhiệm giám sát hàng hóa trong suốt chuyến đi.

as a supercargo, he had to ensure that all goods were properly documented.

với tư cách là siêu phụ trách, anh ấy phải đảm bảo rằng tất cả hàng hóa đều được lập hồ sơ đầy đủ.

the ship's supercargo communicated with the crew about the cargo's status.

siêu phụ trách của tàu đã liên lạc với thủy thủ đoàn về tình trạng hàng hóa.

supercargoes often negotiate terms with suppliers before shipping.

các siêu phụ trách thường đàm phán các điều khoản với nhà cung cấp trước khi vận chuyển.

his experience as a supercargo helped him manage the logistics effectively.

kinh nghiệm của anh ấy với vai trò siêu phụ trách đã giúp anh ấy quản lý hậu cần một cách hiệu quả.

the role of a supercargo is crucial in international shipping.

vai trò của một siêu phụ trách rất quan trọng trong việc vận chuyển quốc tế.

she worked as a supercargo for several years before starting her own business.

cô ấy đã làm việc với vai trò siêu phụ trách trong vài năm trước khi bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.

the supercargo's duties included inspecting the cargo before departure.

nhiệm vụ của siêu phụ trách bao gồm kiểm tra hàng hóa trước khi khởi hành.

they hired a supercargo to manage their overseas shipments.

họ đã thuê một siêu phụ trách để quản lý lô hàng ra nước ngoài của họ.

the supercargo reported any discrepancies in the cargo manifest.

siêu phụ trách báo cáo bất kỳ sự khác biệt nào trong bảng kê hàng hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay