| ngôi thứ ba số ít | supercharges |
| hiện tại phân từ | supercharging |
| thì quá khứ | supercharged |
| quá khứ phân từ | supercharged |
supercharge your life
tăng tốc cuộc sống của bạn
supercharge your business
tăng tốc hoạt động kinh doanh của bạn
supercharge your energy
tăng cường năng lượng của bạn
supercharge your performance
nâng cao hiệu suất của bạn
supercharge your productivity
tăng năng suất của bạn
supercharge your results
tăng tốc kết quả của bạn
supercharge your skills
nâng cao kỹ năng của bạn
supercharge your creativity
tăng cường sự sáng tạo của bạn
supercharge your health
tăng cường sức khỏe của bạn
supercharge your mindset
tăng cường tư duy của bạn
we need to supercharge our marketing strategy.
Chúng ta cần thúc đẩy mạnh mẽ chiến lược tiếp thị của mình.
supercharging your workouts can lead to better results.
Việc tăng cường cường độ tập luyện của bạn có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
they decided to supercharge the project with additional funding.
Họ quyết định thúc đẩy dự án bằng nguồn tài trợ bổ sung.
supercharging your team's productivity is essential for success.
Việc tăng cường năng suất của nhóm bạn là điều cần thiết để thành công.
to supercharge your brain, try new learning techniques.
Để tăng cường khả năng hoạt động của não bộ, hãy thử các kỹ thuật học tập mới.
we can supercharge our sales by improving customer service.
Chúng ta có thể thúc đẩy mạnh mẽ doanh số bán hàng của mình bằng cách cải thiện dịch vụ khách hàng.
supercharging your resume can help you land interviews.
Việc tăng cường hồ sơ xin việc của bạn có thể giúp bạn có được các cuộc phỏng vấn.
they aim to supercharge their online presence with social media.
Họ hướng tới thúc đẩy mạnh mẽ sự hiện diện trực tuyến của họ bằng mạng xã hội.
supercharging your creativity can lead to innovative ideas.
Việc tăng cường sự sáng tạo của bạn có thể dẫn đến những ý tưởng sáng tạo.
we need to supercharge our customer engagement efforts.
Chúng ta cần thúc đẩy mạnh mẽ nỗ lực tương tác với khách hàng của mình.
supercharge your life
tăng tốc cuộc sống của bạn
supercharge your business
tăng tốc hoạt động kinh doanh của bạn
supercharge your energy
tăng cường năng lượng của bạn
supercharge your performance
nâng cao hiệu suất của bạn
supercharge your productivity
tăng năng suất của bạn
supercharge your results
tăng tốc kết quả của bạn
supercharge your skills
nâng cao kỹ năng của bạn
supercharge your creativity
tăng cường sự sáng tạo của bạn
supercharge your health
tăng cường sức khỏe của bạn
supercharge your mindset
tăng cường tư duy của bạn
we need to supercharge our marketing strategy.
Chúng ta cần thúc đẩy mạnh mẽ chiến lược tiếp thị của mình.
supercharging your workouts can lead to better results.
Việc tăng cường cường độ tập luyện của bạn có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
they decided to supercharge the project with additional funding.
Họ quyết định thúc đẩy dự án bằng nguồn tài trợ bổ sung.
supercharging your team's productivity is essential for success.
Việc tăng cường năng suất của nhóm bạn là điều cần thiết để thành công.
to supercharge your brain, try new learning techniques.
Để tăng cường khả năng hoạt động của não bộ, hãy thử các kỹ thuật học tập mới.
we can supercharge our sales by improving customer service.
Chúng ta có thể thúc đẩy mạnh mẽ doanh số bán hàng của mình bằng cách cải thiện dịch vụ khách hàng.
supercharging your resume can help you land interviews.
Việc tăng cường hồ sơ xin việc của bạn có thể giúp bạn có được các cuộc phỏng vấn.
they aim to supercharge their online presence with social media.
Họ hướng tới thúc đẩy mạnh mẽ sự hiện diện trực tuyến của họ bằng mạng xã hội.
supercharging your creativity can lead to innovative ideas.
Việc tăng cường sự sáng tạo của bạn có thể dẫn đến những ý tưởng sáng tạo.
we need to supercharge our customer engagement efforts.
Chúng ta cần thúc đẩy mạnh mẽ nỗ lực tương tác với khách hàng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay