supercharges

[Mỹ]/ˈsuːpəˌtʃɑːdʒɪz/
[Anh]/ˈsuːpərˌtʃɑːrdʒɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tăng cường sức mạnh hoặc hiệu suất của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

supercharges performance

tăng tốc hiệu suất

supercharges growth

thúc đẩy tăng trưởng

supercharges efficiency

nâng cao hiệu quả

supercharges innovation

thúc đẩy đổi mới

supercharges productivity

nâng cao năng suất

supercharges energy

tăng cường năng lượng

supercharges results

tăng cường kết quả

supercharges strategy

tăng cường chiến lược

supercharges sales

tăng cường doanh số

Câu ví dụ

regular exercise supercharges your metabolism.

tập thể dục thường xuyên tăng cường trao đổi chất của bạn.

this new software supercharges productivity in the workplace.

phần mềm mới này tăng cường năng suất làm việc.

his passion for learning supercharges his career growth.

đam mê học hỏi của anh ấy thúc đẩy sự phát triển sự nghiệp của anh ấy.

this technique supercharges your brain's performance.

kỹ thuật này tăng cường hiệu suất não bộ của bạn.

a healthy diet supercharges your energy levels.

chế độ ăn uống lành mạnh tăng cường mức năng lượng của bạn.

investing in training supercharges employee skills.

đầu tư vào đào tạo nâng cao kỹ năng của nhân viên.

this new app supercharges your daily planning.

ứng dụng mới này giúp bạn lên kế hoạch hàng ngày hiệu quả hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay