superking

[Mỹ]/ˈsuːpəkɪŋ/
[Anh]/ˈsʊpərˌkɪŋ/

Dịch

n. một người cực kỳ thành thạo hoặc chiếm ưu thế trong một lĩnh vực nhất định, đặc biệt là toán học; một nhà vô địch hoặc chuyên gia
adj. cực kỳ thành thạo hoặc xuất sắc; vượt trội
Các dạng của từ
số nhiềusuperkings

Cụm từ & Cách kết hợp

superking size bed

giường cỡ superking

superking mattress

đệm cỡ superking

superking duvet

chăn ga cỡ superking

superking sheets

chăn ga cỡ superking

superking room

phòng cỡ superking

superking suite

phòng suite cỡ superking

superking dimensions

kích thước cỡ superking

superking comforter

chăn cỡ superking

superking blanket

chièng cỡ superking

superking frame

khung cỡ superking

Câu ví dụ

the superking bed offered unparalleled comfort for the tired travelers.

Giường superking cung cấp sự thoải mái vô song cho những du khách mệt mỏi.

she purchased luxurious superking sheets with an elegant floral pattern.

Cô mua những tấm chăn superking sang trọng với họa tiết hoa văn tinh tế.

the master bedroom featured a massive superking mattress.

Phòng ngủ chính có một tấm đệm superking khổng lồ.

they upgraded to a superking duvet for the cold winter nights.

Họ nâng cấp lên một tấm chăn ga superking cho những đêm đông lạnh giá.

the hotel suite included a superking size bed with premium bedding.

Phòng suite khách sạn bao gồm một chiếc giường cỡ superking với đồ dùng giường cao cấp.

his superking pillow provided excellent neck support.

Chiếc gối superking của anh cung cấp hỗ trợ cổ tuyệt vời.

the superking collection features the finest egyptian cotton.

Bộ sưu tập superking có các sản phẩm từ bông Ai Cập cao cấp nhất.

we need a superking frame to accommodate the large mattress.

Chúng ta cần một khung superking để chứa tấm đệm lớn.

the superking bedding set includes matching pillowcases and duvet cover.

Bộ chăn ga superking bao gồm các vỏ gối và vỏ chăn ga đồng bộ.

the superking proportions made it difficult to move through the doorway.

Kích thước superking khiến việc di chuyển qua cửa rất khó khăn.

the superking room offered enough space for a seating area.

Phòng superking cung cấp đủ không gian cho một khu vực ngồi.

she dreamed of sleeping on a superking bed covered in soft blankets.

Cô mơ về việc ngủ trên một chiếc giường superking được phủ đầy chăn mềm mại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay