superusers

[Mỹ]/ˈsuːpərˌjuːzəz/
[Anh]/ˈsuːpərˌjuːzərz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của superuser; người dùng máy tính có quyền đặc biệt cao.

Câu ví dụ

superusers have administrative privileges on the network.

Người dùng cấp cao có quyền quản trị trên mạng.

only superusers can access the server configuration files.

Chỉ có người dùng cấp cao mới có thể truy cập các tệp cấu hình máy chủ.

the system administrator granted superuser status to three employees.

Quản trị viên hệ thống đã cấp quyền người dùng cấp cao cho ba nhân viên.

superusers can modify user permissions and roles.

Người dùng cấp cao có thể sửa đổi quyền và vai trò của người dùng.

in linux, the root account is often called the superuser.

Trong Linux, tài khoản root thường được gọi là người dùng cấp cao.

superusers must follow strict security protocols.

Người dùng cấp cao phải tuân thủ các quy trình bảo mật nghiêm ngặt.

our company has strict policies for superuser accounts.

Công ty chúng tôi có các chính sách nghiêm ngặt đối với các tài khoản người dùng cấp cao.

superusers can bypass certain security restrictions.

Người dùng cấp cao có thể bỏ qua một số hạn chế bảo mật.

the it department monitors superuser activities closely.

Bộ phận IT giám sát các hoạt động của người dùng cấp cao một cách chặt chẽ.

superuser credentials should be protected carefully.

Thông tin xác thực của người dùng cấp cao cần được bảo vệ cẩn thận.

we need to audit all superuser actions quarterly.

Chúng ta cần kiểm toán tất cả các hành động của người dùng cấp cao hàng quý.

superusers receive specialized training on system management.

Người dùng cấp cao nhận được đào tạo chuyên biệt về quản lý hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay