monitored closely
được theo dõi chặt chẽ
monitored progress
tiến độ được theo dõi
carefully monitored
được theo dõi cẩn thận
monitored system
hệ thống được theo dõi
monitored data
dữ liệu được theo dõi
being monitored
đang được theo dõi
monitored performance
hiệu suất được theo dõi
monitored environment
môi trường được theo dõi
monitored levels
mức độ được theo dõi
constantly monitored
được theo dõi liên tục
the patient's vital signs were closely monitored.
Các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân được theo dõi chặt chẽ.
we monitored the website traffic for unusual activity.
Chúng tôi theo dõi lưu lượng truy cập trang web để tìm các hoạt động bất thường.
the project's progress was regularly monitored by the team lead.
Tiến độ của dự án được theo dõi thường xuyên bởi người dẫn đầu nhóm.
scientists monitored the earthquake's aftershocks.
Các nhà khoa học theo dõi các dư chấn của trận động đất.
the security team monitored the surveillance cameras.
Đội ngũ an ninh theo dõi các camera giám sát.
the government monitored social media for potential threats.
Chính phủ theo dõi mạng xã hội để tìm các mối đe dọa tiềm ẩn.
the child's behavior was monitored during the playdate.
Hành vi của trẻ được theo dõi trong buổi hẹn chơi.
engineers monitored the bridge's structural integrity.
Các kỹ sư theo dõi tính toàn vẹn cấu trúc của cây cầu.
the stock market was monitored throughout the trading day.
Thị trường chứng khoán được theo dõi trong suốt cả ngày giao dịch.
the company monitored employee performance closely.
Công ty theo dõi hiệu suất của nhân viên một cách chặt chẽ.
the weather was monitored for signs of a storm.
Thời tiết được theo dõi để tìm các dấu hiệu của một cơn bão.
monitored closely
được theo dõi chặt chẽ
monitored progress
tiến độ được theo dõi
carefully monitored
được theo dõi cẩn thận
monitored system
hệ thống được theo dõi
monitored data
dữ liệu được theo dõi
being monitored
đang được theo dõi
monitored performance
hiệu suất được theo dõi
monitored environment
môi trường được theo dõi
monitored levels
mức độ được theo dõi
constantly monitored
được theo dõi liên tục
the patient's vital signs were closely monitored.
Các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân được theo dõi chặt chẽ.
we monitored the website traffic for unusual activity.
Chúng tôi theo dõi lưu lượng truy cập trang web để tìm các hoạt động bất thường.
the project's progress was regularly monitored by the team lead.
Tiến độ của dự án được theo dõi thường xuyên bởi người dẫn đầu nhóm.
scientists monitored the earthquake's aftershocks.
Các nhà khoa học theo dõi các dư chấn của trận động đất.
the security team monitored the surveillance cameras.
Đội ngũ an ninh theo dõi các camera giám sát.
the government monitored social media for potential threats.
Chính phủ theo dõi mạng xã hội để tìm các mối đe dọa tiềm ẩn.
the child's behavior was monitored during the playdate.
Hành vi của trẻ được theo dõi trong buổi hẹn chơi.
engineers monitored the bridge's structural integrity.
Các kỹ sư theo dõi tính toàn vẹn cấu trúc của cây cầu.
the stock market was monitored throughout the trading day.
Thị trường chứng khoán được theo dõi trong suốt cả ngày giao dịch.
the company monitored employee performance closely.
Công ty theo dõi hiệu suất của nhân viên một cách chặt chẽ.
the weather was monitored for signs of a storm.
Thời tiết được theo dõi để tìm các dấu hiệu của một cơn bão.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay