suppliant

[Mỹ]/ˈsʌpliənt/
[Anh]/ˈsʌpliənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đưa ra một lời cầu xin hoặc yêu cầu khiêm tốn
n. người đưa ra một lời cầu xin hoặc yêu cầu khiêm tốn
Word Forms
số nhiềusuppliants

Ví dụ thực tế

Brother, my suppliant hands are clasped as I think of you; behold them!

Anh trai, đôi tay tôi đang van nài được nắm chặt khi tôi nghĩ về anh; hãy nhìn chúng!

Nguồn: Eugénie Grandet

Mrs. Barry, coming to the door in answer to a timid knock, found a white-lipped eager-eyed suppliant on the doorstep.

Bà Barry, đến trước cửa trả lời một tiếng gõ cửa rụt rè, thấy một người van nài với đôi mắt háo hức và môi trắng trên bậc thềm.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

The tax-collector seemed to be listening with wide-open eyes, as if he did not understand. She went on in a tender, suppliant manner. She came nearer to him, her breast heaving; they no longer spoke.

Người thu thuế có vẻ như đang lắng nghe với đôi mắt mở to, như thể anh ta không hiểu. Cô ấy tiếp tục một cách âu yếm, van nài. Cô ấy đến gần anh ta hơn, ngực cô ấy thắt lại; họ không còn nói chuyện nữa.

Nguồn: Madame Bovary (Part Two)

Mr. Wemmick and I parted at the office in Little Britain, where suppliants for Mr. Jaggers's notice were lingering about as usual, and I returned to my watch in the street of the coach-office, with some three hours on hand.

Ông Wemmick và tôi chia tay tại văn phòng ở Little Britain, nơi những người van nài xin sự chú ý của ông Jaggers thường xuyên lui tới, và tôi trở lại chỗ tôi đứng ở phố văn phòng xe ngựa, với khoảng ba tiếng nữa.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

Madame Sipiagina stood up, raised her wonderful eyelashes, smiled sweetly as to an acquaintance, extended her hand with the palm upwards, her elbow pressed against her waist, her head bent a little to the right, in the attitude of a suppliant.

Bà Sipiagina đứng dậy, nâng mí mắt tuyệt vời của mình lên, mỉm cười ngọt ngào như với một người quen, đưa tay ra với lòng bàn tay hướng lên trên, khuỷu tay ép vào eo, đầu hơi nghiêng sang phải, trong tư thế của một người van nài.

Nguồn: The Virgin Land (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay