suppos

[Mỹ]//səˈpɒzɪz//
[Anh]//səˈpɑːzɪz//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của suppo; họ tên gốc Ý hoặc Tây Ban Nha
abbr. Suppository

Cụm từ & Cách kết hợp

supposed to

Vietnamese_translation

supposedly

Vietnamese_translation

i suppose

Vietnamese_translation

be supposed to

Vietnamese_translation

supposing that

Vietnamese_translation

as supposed

Vietnamese_translation

it is supposed

Vietnamese_translation

commonly supposed

Vietnamese_translation

generally supposed

Vietnamese_translation

suppose not

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

i suppose you're wondering why i gathered you all here.

Bạn có lẽ đang tự hỏi tại sao tôi lại tập hợp tất cả các bạn ở đây.

the design is supposed to be user-friendly, but many find it confusing.

Thiết kế được cho là thân thiện với người dùng, nhưng nhiều người thấy nó gây bối rối.

you are not supposed to park in this area without a permit.

Bạn không được phép đậu xe ở khu vực này nếu không có giấy phép.

meeting him at the airport is supposed to be a surprise.

Gặp anh ấy tại sân bay được cho là một bất ngờ.

he is widely supposed to be the next ceo of the company.

Anh ấy được cho là sẽ là CEO tiếp theo của công ty.

don't suppose you know the answer to this question?

Bạn có lẽ biết câu trả lời cho câu hỏi này chứ?

i suppose we could go to the cinema instead of staying at home.

Tôi nghĩ chúng ta có thể đi xem phim thay vì ở nhà.

the medicine is supposed to cure the infection within a week.

Thuốc được cho là sẽ chữa khỏi nhiễm trùng trong vòng một tuần.

it is generally supposed that the economy will recover next year.

Người ta cho rằng nền kinh tế sẽ phục hồi vào năm sau.

i don't suppose i could borrow your pen for a moment?

Tôi không biết liệu tôi có thể mượn bút của bạn một lúc được không?

you were supposed to call me as soon as you arrived.

Bạn được yêu cầu gọi cho tôi ngay khi đến.

this software is supposed to handle large datasets efficiently.

Phần mềm này được cho là có thể xử lý các bộ dữ liệu lớn một cách hiệu quả.

considering the delays, i suppose we should cancel the event.

Do những sự chậm trễ này, tôi nghĩ chúng ta nên hủy sự kiện.

everyone is supposed to submit their reports by friday.

Mọi người đều được yêu cầu nộp báo cáo của họ vào thứ Sáu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay