know how
biết cách
don't know
không biết
know about
biết về
don't you know
anh/em có biết không
know as
biết như
get to know
làm quen
as we know
như chúng ta đã biết
in the know
biết rõ về
let you know
sẽ báo cho anh/em biết
did you know
anh/anh/cô/anh có biết không?
know of
biết về
as you know
anh/em đã biết
know nothing
không biết gì cả
because i know
vì tôi biết
know from
biết từ
know better
biết rõ hơn
know nothing about
không biết gì về
I know that face.
Tôi biết khuôn mặt đó.
know sb. by sight
nhận ra ai đó qua thị giác
know sb. at once
nhận ra ai đó ngay lập tức
know the inside of sb.
biết rõ về ai đó.
know a little of everything
biết một chút về mọi thứ
I know that is true.
Tôi biết điều đó là sự thật.
be popularly know as...
được biết đến rộng rãi như...
I know with certainty.
Tôi biết chắc chắn.
I know I'm no angel.
Tôi biết tôi không phải thiên thần.
know right from wrong.
biết đúng sai
I don't know for certain.
Tôi không biết chắc chắn.
he didn't know the drill.
anh ta không biết quy trình.
their courage knows no bounds.
Lòng can đảm của họ không có giới hạn.
Puritans were not known as an extravagant bunch.
Những người theo đạo Tin lành không được biết đến là những người quá xa hoa.
Nguồn: NPR News December 2013 CompilationOfficials don't know yet what caused the accident.
Các quan chức vẫn chưa biết điều gì gây ra tai nạn.
Nguồn: CNN Selected May 2015 CollectionThe cause of the collapse isn't yet known.
Nguyên nhân của sự sụp đổ vẫn chưa được biết đến.
Nguồn: AP Listening August 2015 CollectionWe must believe what we know.
Chúng ta phải tin vào những gì chúng ta biết.
Nguồn: "BBC Documentary: Home"That is before I knew of MRDT.
Đó là trước khi tôi biết về MRDT.
Nguồn: VOA Standard April 2015 CollectionOnly you know what is best for you.
Chỉ bạn mới biết điều gì tốt nhất cho bạn.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationRin, you know Haku? What about him?
Rin, bạn có biết Haku không? Còn về anh ấy thì sao?
Nguồn: Spirited Away Selection" No, no, no." -" Don't know him? "
" Not really, because I never knew them."
Only one of them is publicly known.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay