| số nhiều | supposals |
in supposal
trong giả định
by supposal
theo giả định
supposal theory
thuyết giả định
supposal model
mô hình giả định
hypothetical supposal
giả định giả thuyết
supposal argument
luận cứ giả định
supposal basis
cơ sở giả định
logical supposal
giả định logic
pure supposal
giả định thuần túy
supposal scenario
kịch bản giả định
his supposal about the project's success was overly optimistic.
giả định của anh ấy về khả năng thành công của dự án là quá lạc quan.
based on her supposal, they should finish the work by friday.
dựa trên giả định của cô ấy, họ nên hoàn thành công việc vào thứ sáu.
there was a supposal that the team would win the championship.
có một giả định rằng đội sẽ giành được chức vô địch.
his supposal did not take all factors into account.
giả định của anh ấy không xem xét tất cả các yếu tố.
she made a supposal about the weather for the weekend.
cô ấy đưa ra một giả định về thời tiết cho cuối tuần.
the supposal that he would arrive late proved to be correct.
giả định rằng anh ấy sẽ đến muộn đã tỏ ra đúng.
they worked on the supposal that the budget would increase.
họ làm việc trên giả định rằng ngân sách sẽ tăng.
her supposal regarding the meeting time was accepted by everyone.
giả định của cô ấy về thời gian họp đã được mọi người chấp nhận.
in his supposal, the new policy would benefit all employees.
trong giả định của anh ấy, chính sách mới sẽ có lợi cho tất cả nhân viên.
there was a supposal that the economy would recover soon.
có một giả định rằng nền kinh tế sẽ sớm phục hồi.
in supposal
trong giả định
by supposal
theo giả định
supposal theory
thuyết giả định
supposal model
mô hình giả định
hypothetical supposal
giả định giả thuyết
supposal argument
luận cứ giả định
supposal basis
cơ sở giả định
logical supposal
giả định logic
pure supposal
giả định thuần túy
supposal scenario
kịch bản giả định
his supposal about the project's success was overly optimistic.
giả định của anh ấy về khả năng thành công của dự án là quá lạc quan.
based on her supposal, they should finish the work by friday.
dựa trên giả định của cô ấy, họ nên hoàn thành công việc vào thứ sáu.
there was a supposal that the team would win the championship.
có một giả định rằng đội sẽ giành được chức vô địch.
his supposal did not take all factors into account.
giả định của anh ấy không xem xét tất cả các yếu tố.
she made a supposal about the weather for the weekend.
cô ấy đưa ra một giả định về thời tiết cho cuối tuần.
the supposal that he would arrive late proved to be correct.
giả định rằng anh ấy sẽ đến muộn đã tỏ ra đúng.
they worked on the supposal that the budget would increase.
họ làm việc trên giả định rằng ngân sách sẽ tăng.
her supposal regarding the meeting time was accepted by everyone.
giả định của cô ấy về thời gian họp đã được mọi người chấp nhận.
in his supposal, the new policy would benefit all employees.
trong giả định của anh ấy, chính sách mới sẽ có lợi cho tất cả nhân viên.
there was a supposal that the economy would recover soon.
có một giả định rằng nền kinh tế sẽ sớm phục hồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay