suppressants

[Mỹ]/[səˈpresənts]/
[Anh]/[səˈpresənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chất hoặc tác nhân làm giảm hoặc làm suy yếu một hoạt động, quá trình hoặc cảm giác; Một người hoặc vật làm kìm hãm điều gì đó; Trong y học, một loại thuốc làm giảm hoặc loại bỏ một chức năng hoặc quá trình sinh lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

suppressants use

sử dụng thuốc ức chế

suppressant effects

tác dụng của thuốc ức chế

taking suppressants

việc sử dụng thuốc ức chế

suppressant dosage

liều dùng thuốc ức chế

suppressants side

tác dụng phụ của thuốc ức chế

suppressant action

chức năng của thuốc ức chế

suppressant medications

loại thuốc ức chế

suppressant risks

rủi ro khi dùng thuốc ức chế

suppressants work

thuốc ức chế hoạt động như thế nào

Câu ví dụ

doctors often prescribe suppressants to manage anxiety symptoms.

Bác sĩ thường kê đơn thuốc ức chế để kiểm soát các triệu chứng lo âu.

the government used suppressants to quell the protests.

Chính phủ đã sử dụng các chất ức chế để dập tắt các cuộc biểu tình.

many allergy sufferers rely on over-the-counter suppressants.

Nhiều người bị dị ứng phụ thuộc vào các chất ức chế bán tự do.

research suggests suppressants can have side effects.

Nghiên cứu cho thấy các chất ức chế có thể gây ra tác dụng phụ.

he took suppressants to reduce his coughing during the flu.

Anh ấy đã dùng các chất ức chế để giảm ho trong thời gian bị cúm.

the company developed new suppressants for fungal growth.

Công ty đã phát triển các chất ức chế mới để kiểm soát sự phát triển nấm.

suppressants are sometimes used in agriculture to control weeds.

Các chất ức chế đôi khi được sử dụng trong nông nghiệp để kiểm soát cỏ dại.

she found that suppressants helped alleviate her headaches.

Cô ấy phát hiện ra rằng các chất ức chế giúp giảm đau đầu của cô ấy.

the study evaluated the effectiveness of different suppressants.

Nghiên cứu đã đánh giá hiệu quả của các loại chất ức chế khác nhau.

long-term use of suppressants can lead to dependency.

Sử dụng lâu dài các chất ức chế có thể dẫn đến sự phụ thuộc.

he was prescribed suppressants to lower his blood pressure.

Anh ấy được kê đơn các chất ức chế để hạ huyết áp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay