supracerebral

[Mỹ]/[ˌsʌprəˈsɪərəbrəl]/
[Anh]/[ˌsʌprəˈsɪərəbrəl]/

Dịch

adj. Nằm trên hoặc trên bán cầu đại não; Liên quan đến các cấu trúc trên bán cầu đại não.
n. Liên quan đến các cấu trúc trên bán cầu đại não.

Cụm từ & Cách kết hợp

supracerebral region

Vùng thượng não

supracerebral structures

Các cấu trúc thượng não

supracerebral area

Khu vực thượng não

affecting supracerebral

Ảnh hưởng đến thượng não

supracerebral activity

Sự hoạt động thượng não

supracerebral location

Vị trí thượng não

supracerebral development

Phát triển thượng não

supracerebral function

Hàm lượng thượng não

supracerebral tissue

Tổ chức thượng não

supracerebral vessels

Mạch máu thượng não

Câu ví dụ

the neurosurgeon specialized in supracerebral hematoma removal.

Bác sĩ thần kinh chuyên về việc loại bỏ khối máu tụ trên não.

supracerebral lesions can cause significant motor deficits.

Các tổn thương trên não có thể gây ra các khiếm khuyết vận động đáng kể.

imaging studies revealed a large supracerebral abscess.

Các nghiên cứu hình ảnh đã phát hiện một ổ mủ lớn trên não.

the patient presented with a supracerebral contusion after the fall.

Bệnh nhân xuất hiện chấn thương não trên sau tai nạn ngã.

surgical access to the supracerebral region was challenging.

Truy cập phẫu thuật vào khu vực trên não là một thách thức.

we monitored the patient for signs of supracerebral edema.

Chúng tôi theo dõi bệnh nhân để phát hiện các dấu hiệu phù não trên.

the tumor was located in the supracerebral area.

Tuỷ ung thư nằm ở khu vực trên não.

supracerebral hemorrhage is a life-threatening condition.

Chảy máu trên não là một tình trạng đe dọa tính mạng.

the biopsy confirmed the presence of a supracerebral mass.

Phẫu thuật sinh thiết xác nhận sự hiện diện của khối u trên não.

post-operative care focused on preventing supracerebral complications.

Chăm sóc hậu phẫu tập trung vào việc ngăn ngừa các biến chứng trên não.

the mri showed a small, chronic supracerebral cyst.

Chụp MRI cho thấy một túi nhỏ, mạn tính trên não.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay