surplices

[Mỹ]/ˈsɜːplɪsɪz/
[Anh]/ˈsɜrplɪsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo chén trắng của giáo hội

Cụm từ & Cách kết hợp

white surplices

áo choàng trắng

surplices worn

áo choàng được mặc

surplices for choir

áo choàng cho dàn hợp xướng

surplices and stoles

áo choàng và khăn choàng đầu

surplices on altar

áo choàng trên bàn thờ

clean surplices

áo choàng sạch

surplices in service

áo choàng trong buổi lễ

surplices for priests

áo choàng cho các thầy tư tế

surplices during mass

áo choàng trong thánh lễ

surplices and cassocks

áo choàng và áo choàng tu sĩ

Câu ví dụ

the choir members wore white surplices during the service.

Các thành viên trong dàn đồng ca mặc áo choàng trắng trong buổi lễ.

the priest adjusted his surplices before the ceremony.

Linh mục điều chỉnh áo choàng của mình trước buổi lễ.

surplices are often used in religious ceremonies.

Áo choàng thường được sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo.

he was responsible for cleaning the surplices after each service.

Anh ấy chịu trách nhiệm làm sạch áo choàng sau mỗi buổi lễ.

the children were excited to wear their new surplices.

Những đứa trẻ rất vui mừng khi được mặc áo choàng mới của chúng.

she carefully folded the surplices after the event.

Cô ấy cẩn thận gấp các áo choàng sau sự kiện.

the surplices were beautifully embroidered with gold thread.

Những chiếc áo choàng được thêu đẹp bằng chỉ vàng.

during the festival, many wore colorful surplices.

Trong suốt lễ hội, nhiều người mặc áo choàng nhiều màu sắc.

he admired the intricate designs on the surplices.

Anh ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên áo choàng.

the surplices were a symbol of their faith and tradition.

Những chiếc áo choàng là biểu tượng của đức tin và truyền thống của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay