white surplices
áo choàng trắng
surplices worn
áo choàng được mặc
surplices for choir
áo choàng cho dàn hợp xướng
surplices and stoles
áo choàng và khăn choàng đầu
surplices on altar
áo choàng trên bàn thờ
clean surplices
áo choàng sạch
surplices in service
áo choàng trong buổi lễ
surplices for priests
áo choàng cho các thầy tư tế
surplices during mass
áo choàng trong thánh lễ
surplices and cassocks
áo choàng và áo choàng tu sĩ
the choir members wore white surplices during the service.
Các thành viên trong dàn đồng ca mặc áo choàng trắng trong buổi lễ.
the priest adjusted his surplices before the ceremony.
Linh mục điều chỉnh áo choàng của mình trước buổi lễ.
surplices are often used in religious ceremonies.
Áo choàng thường được sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo.
he was responsible for cleaning the surplices after each service.
Anh ấy chịu trách nhiệm làm sạch áo choàng sau mỗi buổi lễ.
the children were excited to wear their new surplices.
Những đứa trẻ rất vui mừng khi được mặc áo choàng mới của chúng.
she carefully folded the surplices after the event.
Cô ấy cẩn thận gấp các áo choàng sau sự kiện.
the surplices were beautifully embroidered with gold thread.
Những chiếc áo choàng được thêu đẹp bằng chỉ vàng.
during the festival, many wore colorful surplices.
Trong suốt lễ hội, nhiều người mặc áo choàng nhiều màu sắc.
he admired the intricate designs on the surplices.
Anh ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên áo choàng.
the surplices were a symbol of their faith and tradition.
Những chiếc áo choàng là biểu tượng của đức tin và truyền thống của họ.
white surplices
áo choàng trắng
surplices worn
áo choàng được mặc
surplices for choir
áo choàng cho dàn hợp xướng
surplices and stoles
áo choàng và khăn choàng đầu
surplices on altar
áo choàng trên bàn thờ
clean surplices
áo choàng sạch
surplices in service
áo choàng trong buổi lễ
surplices for priests
áo choàng cho các thầy tư tế
surplices during mass
áo choàng trong thánh lễ
surplices and cassocks
áo choàng và áo choàng tu sĩ
the choir members wore white surplices during the service.
Các thành viên trong dàn đồng ca mặc áo choàng trắng trong buổi lễ.
the priest adjusted his surplices before the ceremony.
Linh mục điều chỉnh áo choàng của mình trước buổi lễ.
surplices are often used in religious ceremonies.
Áo choàng thường được sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo.
he was responsible for cleaning the surplices after each service.
Anh ấy chịu trách nhiệm làm sạch áo choàng sau mỗi buổi lễ.
the children were excited to wear their new surplices.
Những đứa trẻ rất vui mừng khi được mặc áo choàng mới của chúng.
she carefully folded the surplices after the event.
Cô ấy cẩn thận gấp các áo choàng sau sự kiện.
the surplices were beautifully embroidered with gold thread.
Những chiếc áo choàng được thêu đẹp bằng chỉ vàng.
during the festival, many wore colorful surplices.
Trong suốt lễ hội, nhiều người mặc áo choàng nhiều màu sắc.
he admired the intricate designs on the surplices.
Anh ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên áo choàng.
the surplices were a symbol of their faith and tradition.
Những chiếc áo choàng là biểu tượng của đức tin và truyền thống của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay