suryas rise
Vietnamese_translation
suryas set
Vietnamese_translation
the suryas
Vietnamese_translation
suryas glow
Vietnamese_translation
bright suryas
Vietnamese_translation
warm suryas
Vietnamese_translation
suryas light
Vietnamese_translation
many suryas
Vietnamese_translation
rising suryas
Vietnamese_translation
suryas beam
Vietnamese_translation
the suryas of dawn illuminated the ancient temple.
Ánh sáng của những vị Surya buổi sáng đã thắp sáng ngôi đền cổ kính.
yoga practitioners greeting the suryas during morning practice.
Những người thực hành yoga chào đón các vị Surya trong buổi tập sáng.
ancient texts describe seven suryas that guide souls.
Các văn bản cổ xưa mô tả bảy vị Surya dẫn dắt các linh hồn.
the suryas golden rays warmed the sacred garden.
Tia sáng vàng của các vị Surya làm ấm lên khu vườn thiêng liêng.
we meditated as the suryas rose over the horizon.
Chúng tôi thiền định khi các vị Surya mọc lên trên chân trời.
the suryas energy filled the meditation hall.
Năng lượng của các vị Surya lan tỏa khắp phòng thiền.
worshippers offered flowers to the rising suryas.
Các tín đồ dâng hoa lên các vị Surya đang mọc lên.
the suryas warmth healed the tired travelers.
Nhiệt độ ấm áp của các vị Surya chữa lành những người hành hương mệt mỏi.
mystics believe inner suryas awaken through devotion.
Các nhà huyền bí tin rằng các vị Surya bên trong sẽ thức giấc thông qua lòng thành.
the suryas light connected heaven and earth perfectly.
Ánh sáng của các vị Surya kết nối trời và đất một cách hoàn hảo.
poets have celebrated the suryas across countless generations.
Các nhà thơ đã ca ngợi các vị Surya qua hàng thế hệ.
the suryas beams danced through the forest canopy.
Tia sáng của các vị Surya nhảy múa qua tầng tán rừng.
suryas rise
Vietnamese_translation
suryas set
Vietnamese_translation
the suryas
Vietnamese_translation
suryas glow
Vietnamese_translation
bright suryas
Vietnamese_translation
warm suryas
Vietnamese_translation
suryas light
Vietnamese_translation
many suryas
Vietnamese_translation
rising suryas
Vietnamese_translation
suryas beam
Vietnamese_translation
the suryas of dawn illuminated the ancient temple.
Ánh sáng của những vị Surya buổi sáng đã thắp sáng ngôi đền cổ kính.
yoga practitioners greeting the suryas during morning practice.
Những người thực hành yoga chào đón các vị Surya trong buổi tập sáng.
ancient texts describe seven suryas that guide souls.
Các văn bản cổ xưa mô tả bảy vị Surya dẫn dắt các linh hồn.
the suryas golden rays warmed the sacred garden.
Tia sáng vàng của các vị Surya làm ấm lên khu vườn thiêng liêng.
we meditated as the suryas rose over the horizon.
Chúng tôi thiền định khi các vị Surya mọc lên trên chân trời.
the suryas energy filled the meditation hall.
Năng lượng của các vị Surya lan tỏa khắp phòng thiền.
worshippers offered flowers to the rising suryas.
Các tín đồ dâng hoa lên các vị Surya đang mọc lên.
the suryas warmth healed the tired travelers.
Nhiệt độ ấm áp của các vị Surya chữa lành những người hành hương mệt mỏi.
mystics believe inner suryas awaken through devotion.
Các nhà huyền bí tin rằng các vị Surya bên trong sẽ thức giấc thông qua lòng thành.
the suryas light connected heaven and earth perfectly.
Ánh sáng của các vị Surya kết nối trời và đất một cách hoàn hảo.
poets have celebrated the suryas across countless generations.
Các nhà thơ đã ca ngợi các vị Surya qua hàng thế hệ.
the suryas beams danced through the forest canopy.
Tia sáng của các vị Surya nhảy múa qua tầng tán rừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay