suzerains

[Mỹ]/ˈsuː.zə.reɪn/
[Anh]/ˈsuː.zər.eɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lãnh chúa phong kiến hoặc bậc quân vương; một quốc gia kiểm soát quốc gia khác trong quan hệ quốc tế
adj. thuộc về hoặc liên quan đến suzerain

Cụm từ & Cách kết hợp

suzerain state

quốc gia bảo hộ

suzerain rights

quyền bảo hộ

suzerain relationship

mối quan hệ bảo hộ

suzerain power

sức mạnh bảo hộ

suzerain treaty

hiệp ước bảo hộ

suzerain obligations

nghĩa vụ bảo hộ

suzerain influence

ảnh hưởng của bảo hộ

suzerain sovereignty

quyền chủ quyền bảo hộ

suzerain agreement

thỏa thuận bảo hộ

suzerain authority

quyền uy bảo hộ

Câu ví dụ

the suzerain state imposed new taxes on its vassals.

nhà nước bảo hộ đã áp đặt các loại thuế mới cho các chư hầu.

historically, a suzerain had control over the foreign affairs of its client states.

lịch sử cho thấy, một nhà nước bảo hộ có quyền kiểm soát các vấn đề đối ngoại của các quốc gia chư hầu.

the suzerain-vassal relationship was common in feudal systems.

mối quan hệ bảo hộ - chư hầu phổ biến trong các hệ thống phong kiến.

in ancient times, a suzerain would offer protection in exchange for loyalty.

vào thời cổ đại, một nhà nước bảo hộ sẽ cung cấp sự bảo vệ để đổi lấy sự trung thành.

the treaty established the terms of the suzerain's authority.

hiệp ước đã thiết lập các điều khoản về quyền lực của nhà nước bảo hộ.

many nations sought to become a suzerain to expand their influence.

nhiều quốc gia tìm cách trở thành một nhà nước bảo hộ để mở rộng ảnh hưởng của họ.

the suzerain's decree was followed by all subordinate states.

lệnh của nhà nước bảo hộ được tất cả các quốc gia thứ cấp tuân theo.

historically, the suzerain had the right to intervene in local matters.

lịch sử cho thấy, nhà nước bảo hộ có quyền can thiệp vào các vấn đề địa phương.

in a suzerain relationship, loyalty is often rewarded with protection.

trong mối quan hệ bảo hộ, lòng trung thành thường được đền đáp bằng sự bảo vệ.

the concept of a suzerain is often discussed in political theory.

khái niệm về nhà nước bảo hộ thường được thảo luận trong lý thuyết chính trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay