svg

[Mỹ]/ˌes viː ˈdʒiː/
[Anh]/ˌes viː ˈdʒiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Scalable Vector Graphics; Saphenous Vein Graft

Cụm từ & Cách kết hợp

svg file

Tập tin SVG

create svg

Tạo SVG

view svg

Xem SVG

edit svg

Sửa SVG

svg image

Hình ảnh SVG

svg vector

Vector SVG

use svg

Sử dụng SVG

svg format

Định dạng SVG

export svg

Xuất SVG

svg code

Mã SVG

Câu ví dụ

we need to embed the svg directly into the html.

Chúng ta cần chèn svg trực tiếp vào html.

the svg file contained vector graphics for the logo.

Tập tin svg chứa đồ họa vector cho biểu tượng logo.

can you optimize the svg for faster loading times?

Bạn có thể tối ưu hóa svg để tải nhanh hơn không?

the interactive svg map allowed users to explore data.

Bản đồ svg tương tác cho phép người dùng khám phá dữ liệu.

we’re using svg animation to create a dynamic effect.

Chúng tôi đang sử dụng hoạt hình svg để tạo hiệu ứng động.

the svg code was cleaner than the raster image format.

Mã svg sạch sẽ hơn so với định dạng hình ảnh raster.

the svg viewer displayed the image without any distortion.

Trình xem svg hiển thị hình ảnh mà không bị méo mó.

we’ll convert the png to svg for scalability.

Chúng tôi sẽ chuyển đổi png sang svg để có khả năng mở rộng.

the svg editor allows for precise shape manipulation.

Trình chỉnh sửa svg cho phép thao tác hình dạng một cách chính xác.

the svg path data defines the shape of the icon.

Dữ liệu đường dẫn svg xác định hình dạng của biểu tượng.

we’ll integrate the svg into the web application.

Chúng tôi sẽ tích hợp svg vào ứng dụng web.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay