sympathectomies

[US]/ˌsɪmpəˈθɛktəmi/
[UK]/ˌsɪmpəˈθɛkəmi/
Frequency: Very High

Translation

n. một thủ tục phẫu thuật để cắt hoặc loại bỏ một phần của hệ thần kinh giao cảm; một ca phẫu thuật làm gián đoạn các đường dẫn thần kinh giao cảm

Phrases & Collocations

sympathectomy procedure

thủ thuật cắt giao cảm

sympathectomy surgery

phẫu thuật cắt giao cảm

sympathectomy benefits

lợi ích của cắt giao cảm

sympathectomy risks

rủi ro của cắt giao cảm

sympathectomy recovery

phục hồi sau cắt giao cảm

sympathectomy indications

chỉ định của cắt giao cảm

sympathectomy complications

biến chứng của cắt giao cảm

sympathectomy alternatives

các lựa chọn thay thế cho cắt giao cảm

sympathectomy outcomes

kết quả của cắt giao cảm

sympathectomy success

thành công của cắt giao cảm

Example Sentences

the doctor recommended a sympathectomy for her chronic pain.

bác sĩ đã đề nghị cắt thần kinh giao cảm (sympathectomy) cho cơn đau mãn tính của cô ấy.

after the sympathectomy, he experienced significant relief from sweating.

sau khi cắt thần kinh giao cảm, anh ấy đã cảm thấy giảm đáng kể về đổ mồ hôi.

sympathectomy can be an effective treatment for hyperhidrosis.

cắt thần kinh giao cảm có thể là một phương pháp điều trị hiệu quả cho tăng tiết mồ hôi.

she was nervous about undergoing sympathectomy for her condition.

cô ấy lo lắng về việc phải trải qua cắt thần kinh giao cảm cho tình trạng của mình.

many patients report improved quality of life after sympathectomy.

nhiều bệnh nhân báo cáo chất lượng cuộc sống được cải thiện sau khi cắt thần kinh giao cảm.

understanding the risks of sympathectomy is important before surgery.

hiểu rõ những rủi ro của cắt thần kinh giao cảm là quan trọng trước khi phẫu thuật.

sympathectomy may not be suitable for everyone with nerve pain.

cắt thần kinh giao cảm có thể không phù hợp với tất cả mọi người bị đau dây thần kinh.

he had a sympathectomy to address his severe facial blushing.

anh ấy đã phải cắt thần kinh giao cảm để giải quyết tình trạng mặt đỏ bừng nghiêm trọng của mình.

recovery time after a sympathectomy can vary from patient to patient.

thời gian hồi phục sau khi cắt thần kinh giao cảm có thể khác nhau tùy thuộc vào từng bệnh nhân.

she researched the benefits of sympathectomy before making a decision.

cô ấy đã nghiên cứu về những lợi ích của cắt thần kinh giao cảm trước khi đưa ra quyết định.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now