syncopator

[Mỹ]/ˈsɪŋkəpeɪtər/
[Anh]/ˈsɪŋkəpeɪtər/

Dịch

n. Người thực hiện việc nhịp điệu ngắt quãng; một người hoặc vật thực hiện việc nhịp điệu ngắt quãng (đặc biệt là trong âm nhạc)
Các dạng của từ
số nhiềusyncopators

Cụm từ & Cách kết hợp

the syncopator

Vietnamese_translation

a syncopator

Vietnamese_translation

jazz syncopator

Vietnamese_translation

syncopators band

Vietnamese_translation

great syncopator

Vietnamese_translation

syncopator plays

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay