syntactics

[Mỹ]/sɪn'tæktɪk/
[Anh]/sɪn'tæktɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến cấu trúc câu.

Cụm từ & Cách kết hợp

syntactic analysis

phân tích cú pháp

syntactic structure

cấu trúc cú pháp

syntactic rules

quy tắc cú pháp

syntactic construction

xây dựng cú pháp

Câu ví dụ

Syntactic differences often present the learner with difficulties.

Sự khác biệt về cú pháp thường gây khó khăn cho người học.

the two sentences have equivalent syntactic structures.

hai câu có cấu trúc cú pháp tương đương.

Constituents that can be substituted for one another without loss of grammaticality belong to the same syntactic category.

Những thành phần có thể thay thế lẫn nhau mà không làm mất tính đúng ngữ pháp thuộc cùng một loại hình vị cú pháp.

Critric acid bacillus is high sensitivity on gentamycin,amikacin,kanamycin and cephalothin, is low sensitivity on pencillin,streptomycin,acheomycin and syntactic sulfonamide.

Bacillus axit citric rất nhạy cảm với gentamycin, amikacin, kanamycin và cephalothin, ít nhạy cảm với pencillin, streptomycin, acheomycin và sulfonamide tổng hợp.

The syntactic evolvement of the verb "de" has gone through a lot of stages from a core verb to an inapprehensible element in the word.

Sự phát triển cú pháp của động từ

Under the same circumstances, the statal adjectives of the ABB pattern are different in degree and their syntactic functions are conditioned by difference in meaning.

Trong những hoàn cảnh tương tự, các tính từ trạng thái của mô hình ABB khác nhau về mức độ và chức năng cú pháp của chúng bị điều kiện bởi sự khác biệt về ý nghĩa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay