synthesises

[Mỹ]/'sinθisaiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. kết hợp các yếu tố khác nhau để tạo ra một cái gì đó mới, tổng hợp nhân tạo.

Câu ví dụ

There are many amino acids that the body cannot synthesise itself.

Có rất nhiều amino acid mà cơ thể không thể tự tổng hợp.

This drug was synthesised in the same laboratory as Atabrine.

Thuốc này được tổng hợp trong cùng một phòng thí nghiệm với Atabrine.

naphthyl ethyl ether was synthesised with high yields by the Williamson reaction between iodoethane and potassium β naphthol. Some factors affecting the reaction were discussed.

ether naphthyl etyl được tổng hợp với năng suất cao bằng phản ứng Williamson giữa iodoetan và kali β-naphthol. Một số yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng đã được thảo luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay