syphoning funds
vận chuyển trái phép tiền
syphoning data
vận chuyển trái phép dữ liệu
syphoning resources
vận chuyển trái phép nguồn lực
syphoning information
vận chuyển trái phép thông tin
syphoning energy
vận chuyển trái phép năng lượng
syphoning profits
vận chuyển trái phép lợi nhuận
syphoning power
vận chuyển trái phép quyền lực
syphoning knowledge
vận chuyển trái phép kiến thức
syphoning talent
vận chuyển trái phép tài năng
syphoning support
vận chuyển trái phép sự hỗ trợ
the thief was caught syphoning fuel from the trucks.
kẻ trộm đã bị bắt quả tang khi đang gắp nhiên liệu từ các xe tải.
they are syphoning money from the company's accounts.
họ đang gắp tiền từ tài khoản của công ty.
she was accused of syphoning off donations meant for charity.
cô bị cáo buộc đã gắp các khoản quyên góp dành cho từ thiện.
the team discovered someone was syphoning data from their servers.
nhóm phát hiện ra ai đó đang gắp dữ liệu từ máy chủ của họ.
he was caught syphoning electricity from the neighbor's line.
anh ta bị bắt quả tang khi đang gắp điện từ đường dây của hàng xóm.
the investigation revealed that funds were being syphoned by insiders.
cuộc điều tra cho thấy các quỹ đang bị những người nội bộ gắp.
they found a way of syphoning information without detection.
họ tìm ra cách gắp thông tin mà không bị phát hiện.
the company implemented measures to prevent syphoning of resources.
công ty đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn việc gắp nguồn lực.
he was syphoning off profits from the business for personal use.
anh ta đang gắp lợi nhuận từ công việc kinh doanh để sử dụng cho mục đích cá nhân.
they feared someone was syphoning their trade secrets.
họ lo sợ ai đó đang gắp bí mật thương mại của họ.
syphoning funds
vận chuyển trái phép tiền
syphoning data
vận chuyển trái phép dữ liệu
syphoning resources
vận chuyển trái phép nguồn lực
syphoning information
vận chuyển trái phép thông tin
syphoning energy
vận chuyển trái phép năng lượng
syphoning profits
vận chuyển trái phép lợi nhuận
syphoning power
vận chuyển trái phép quyền lực
syphoning knowledge
vận chuyển trái phép kiến thức
syphoning talent
vận chuyển trái phép tài năng
syphoning support
vận chuyển trái phép sự hỗ trợ
the thief was caught syphoning fuel from the trucks.
kẻ trộm đã bị bắt quả tang khi đang gắp nhiên liệu từ các xe tải.
they are syphoning money from the company's accounts.
họ đang gắp tiền từ tài khoản của công ty.
she was accused of syphoning off donations meant for charity.
cô bị cáo buộc đã gắp các khoản quyên góp dành cho từ thiện.
the team discovered someone was syphoning data from their servers.
nhóm phát hiện ra ai đó đang gắp dữ liệu từ máy chủ của họ.
he was caught syphoning electricity from the neighbor's line.
anh ta bị bắt quả tang khi đang gắp điện từ đường dây của hàng xóm.
the investigation revealed that funds were being syphoned by insiders.
cuộc điều tra cho thấy các quỹ đang bị những người nội bộ gắp.
they found a way of syphoning information without detection.
họ tìm ra cách gắp thông tin mà không bị phát hiện.
the company implemented measures to prevent syphoning of resources.
công ty đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn việc gắp nguồn lực.
he was syphoning off profits from the business for personal use.
anh ta đang gắp lợi nhuận từ công việc kinh doanh để sử dụng cho mục đích cá nhân.
they feared someone was syphoning their trade secrets.
họ lo sợ ai đó đang gắp bí mật thương mại của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay