water syphons
máy bơm siphon nước
syphons used
siphon đã sử dụng
syphons effect
hiệu ứng của siphon
gravity syphons
siphon trọng lực
syphons system
hệ thống siphon
air syphons
siphon khí
syphons design
thiết kế siphon
syphons flow
dòng chảy của siphon
syphons principle
nguyên tắc của siphon
syphons method
phương pháp siphon
the engineer syphons off excess water from the tank.
kỹ sư bơm hết nước thừa ra khỏi bình chứa.
the system syphons energy from the environment.
hệ thống lấy năng lượng từ môi trường.
he syphons gasoline to fill up his car.
anh ta bơm xăng để đổ đầy bình xe của mình.
the device syphons air to create a vacuum.
thiết bị bơm không khí để tạo ra chân không.
she syphons the juice into smaller containers.
cô ấy bơm nước ép vào các thùng chứa nhỏ hơn.
the lab syphons samples for testing.
phòng thí nghiệm bơm các mẫu để thử nghiệm.
the mechanic syphons oil from the engine.
người sửa chữa ô tô bơm dầu từ động cơ.
they syphon off profits to reinvest in the business.
họ bơm lợi nhuận để tái đầu tư vào kinh doanh.
the team syphons off data to analyze trends.
nhóm bơm dữ liệu để phân tích xu hướng.
he syphons water from the pond for irrigation.
anh ta bơm nước từ ao để tưới tiêu.
water syphons
máy bơm siphon nước
syphons used
siphon đã sử dụng
syphons effect
hiệu ứng của siphon
gravity syphons
siphon trọng lực
syphons system
hệ thống siphon
air syphons
siphon khí
syphons design
thiết kế siphon
syphons flow
dòng chảy của siphon
syphons principle
nguyên tắc của siphon
syphons method
phương pháp siphon
the engineer syphons off excess water from the tank.
kỹ sư bơm hết nước thừa ra khỏi bình chứa.
the system syphons energy from the environment.
hệ thống lấy năng lượng từ môi trường.
he syphons gasoline to fill up his car.
anh ta bơm xăng để đổ đầy bình xe của mình.
the device syphons air to create a vacuum.
thiết bị bơm không khí để tạo ra chân không.
she syphons the juice into smaller containers.
cô ấy bơm nước ép vào các thùng chứa nhỏ hơn.
the lab syphons samples for testing.
phòng thí nghiệm bơm các mẫu để thử nghiệm.
the mechanic syphons oil from the engine.
người sửa chữa ô tô bơm dầu từ động cơ.
they syphon off profits to reinvest in the business.
họ bơm lợi nhuận để tái đầu tư vào kinh doanh.
the team syphons off data to analyze trends.
nhóm bơm dữ liệu để phân tích xu hướng.
he syphons water from the pond for irrigation.
anh ta bơm nước từ ao để tưới tiêu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay