syphons

[Mỹ]/ˈsɪfənz/
[Anh]/ˈsɪfənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ống hoặc ống dẫn được sử dụng để chuyển chất lỏng từ một bình chứa này sang bình chứa khác thông qua áp suất khí quyển

Cụm từ & Cách kết hợp

water syphons

máy bơm siphon nước

syphons used

siphon đã sử dụng

syphons effect

hiệu ứng của siphon

gravity syphons

siphon trọng lực

syphons system

hệ thống siphon

air syphons

siphon khí

syphons design

thiết kế siphon

syphons flow

dòng chảy của siphon

syphons principle

nguyên tắc của siphon

syphons method

phương pháp siphon

Câu ví dụ

the engineer syphons off excess water from the tank.

kỹ sư bơm hết nước thừa ra khỏi bình chứa.

the system syphons energy from the environment.

hệ thống lấy năng lượng từ môi trường.

he syphons gasoline to fill up his car.

anh ta bơm xăng để đổ đầy bình xe của mình.

the device syphons air to create a vacuum.

thiết bị bơm không khí để tạo ra chân không.

she syphons the juice into smaller containers.

cô ấy bơm nước ép vào các thùng chứa nhỏ hơn.

the lab syphons samples for testing.

phòng thí nghiệm bơm các mẫu để thử nghiệm.

the mechanic syphons oil from the engine.

người sửa chữa ô tô bơm dầu từ động cơ.

they syphon off profits to reinvest in the business.

họ bơm lợi nhuận để tái đầu tư vào kinh doanh.

the team syphons off data to analyze trends.

nhóm bơm dữ liệu để phân tích xu hướng.

he syphons water from the pond for irrigation.

anh ta bơm nước từ ao để tưới tiêu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay