systematised approach
phương pháp hệ thống hóa
systematised process
quy trình hệ thống hóa
systematised data
dữ liệu hệ thống hóa
systematised method
phương pháp hệ thống
systematised information
thông tin hệ thống hóa
systematised structure
cấu trúc hệ thống hóa
systematised plan
kế hoạch hệ thống hóa
systematised framework
khung hệ thống hóa
systematised model
mô hình hệ thống hóa
the data was systematised for easier analysis.
dữ liệu đã được hệ thống hóa để dễ dàng phân tích hơn.
they systematised the workflow to improve efficiency.
họ đã hệ thống hóa quy trình làm việc để cải thiện hiệu quả.
her notes were systematised into a comprehensive guide.
các ghi chú của cô ấy đã được hệ thống hóa thành một hướng dẫn toàn diện.
the research findings were systematised for publication.
các kết quả nghiên cứu đã được hệ thống hóa để xuất bản.
we need to systematise our approach to project management.
chúng ta cần hệ thống hóa cách tiếp cận quản lý dự án của mình.
the library systematised its catalog for better accessibility.
thư viện đã hệ thống hóa danh mục của mình để dễ dàng truy cập hơn.
he systematised his training regimen to track progress.
anh ấy đã hệ thống hóa chế độ tập luyện của mình để theo dõi tiến độ.
the company systematised its customer service processes.
công ty đã hệ thống hóa các quy trình dịch vụ khách hàng của mình.
they systematised the inventory management system.
họ đã hệ thống hóa hệ thống quản lý hàng tồn kho.
to enhance learning, the curriculum was systematised.
để nâng cao hiệu quả học tập, chương trình giảng dạy đã được hệ thống hóa.
systematised approach
phương pháp hệ thống hóa
systematised process
quy trình hệ thống hóa
systematised data
dữ liệu hệ thống hóa
systematised method
phương pháp hệ thống
systematised information
thông tin hệ thống hóa
systematised structure
cấu trúc hệ thống hóa
systematised plan
kế hoạch hệ thống hóa
systematised framework
khung hệ thống hóa
systematised model
mô hình hệ thống hóa
the data was systematised for easier analysis.
dữ liệu đã được hệ thống hóa để dễ dàng phân tích hơn.
they systematised the workflow to improve efficiency.
họ đã hệ thống hóa quy trình làm việc để cải thiện hiệu quả.
her notes were systematised into a comprehensive guide.
các ghi chú của cô ấy đã được hệ thống hóa thành một hướng dẫn toàn diện.
the research findings were systematised for publication.
các kết quả nghiên cứu đã được hệ thống hóa để xuất bản.
we need to systematise our approach to project management.
chúng ta cần hệ thống hóa cách tiếp cận quản lý dự án của mình.
the library systematised its catalog for better accessibility.
thư viện đã hệ thống hóa danh mục của mình để dễ dàng truy cập hơn.
he systematised his training regimen to track progress.
anh ấy đã hệ thống hóa chế độ tập luyện của mình để theo dõi tiến độ.
the company systematised its customer service processes.
công ty đã hệ thống hóa các quy trình dịch vụ khách hàng của mình.
they systematised the inventory management system.
họ đã hệ thống hóa hệ thống quản lý hàng tồn kho.
to enhance learning, the curriculum was systematised.
để nâng cao hiệu quả học tập, chương trình giảng dạy đã được hệ thống hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay