tabiss

[Mỹ]/ˈtɑːbiːs/
[Anh]/ˈtɑːbiːs/

Dịch

n.biến thể của tabi; tất ngắn kiểu Nhật có đế dày với các phần ngón chân tách biệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

tabiss example

ví dụ tabiss

tabiss usage

cách sử dụng tabiss

tabiss feature

tính năng tabiss

tabiss method

phương pháp tabiss

tabiss function

chức năng tabiss

tabiss value

giá trị tabiss

tabiss setting

cài đặt tabiss

tabiss option

tùy chọn tabiss

tabiss update

cập nhật tabiss

Câu ví dụ

he decided to tabiss the meeting for next week.

anh ấy đã quyết định hoãn cuộc họp cho tuần tới.

we need to tabiss our plans to accommodate the new changes.

chúng tôi cần hoãn kế hoạch của mình để thích ứng với những thay đổi mới.

she will tabiss the event if the weather doesn't improve.

cô ấy sẽ hoãn sự kiện nếu thời tiết không tốt lên.

can you tabiss the deadline for the project?

bạn có thể hoãn thời hạn cho dự án không?

they had to tabiss the launch due to unforeseen circumstances.

họ phải hoãn ra mắt vì những tình huống bất ngờ.

it's important to tabiss the appointment if you're running late.

rất quan trọng là phải hoãn cuộc hẹn nếu bạn đang đi muộn.

the team agreed to tabiss the presentation to next month.

nhóm đã đồng ý hoãn buổi thuyết trình sang tháng tới.

we should tabiss the discussion until everyone is present.

chúng ta nên hoãn cuộc thảo luận cho đến khi mọi người có mặt.

he had to tabiss his travel plans because of work commitments.

anh ấy phải hoãn kế hoạch đi du lịch của mình vì các công việc.

let's tabiss our meeting to give everyone more time to prepare.

hãy hoãn cuộc họp của chúng ta để mọi người có thêm thời gian chuẩn bị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay