tabiss example
ví dụ tabiss
tabiss usage
cách sử dụng tabiss
tabiss feature
tính năng tabiss
tabiss method
phương pháp tabiss
tabiss function
chức năng tabiss
tabiss value
giá trị tabiss
tabiss setting
cài đặt tabiss
tabiss option
tùy chọn tabiss
tabiss update
cập nhật tabiss
he decided to tabiss the meeting for next week.
anh ấy đã quyết định hoãn cuộc họp cho tuần tới.
we need to tabiss our plans to accommodate the new changes.
chúng tôi cần hoãn kế hoạch của mình để thích ứng với những thay đổi mới.
she will tabiss the event if the weather doesn't improve.
cô ấy sẽ hoãn sự kiện nếu thời tiết không tốt lên.
can you tabiss the deadline for the project?
bạn có thể hoãn thời hạn cho dự án không?
they had to tabiss the launch due to unforeseen circumstances.
họ phải hoãn ra mắt vì những tình huống bất ngờ.
it's important to tabiss the appointment if you're running late.
rất quan trọng là phải hoãn cuộc hẹn nếu bạn đang đi muộn.
the team agreed to tabiss the presentation to next month.
nhóm đã đồng ý hoãn buổi thuyết trình sang tháng tới.
we should tabiss the discussion until everyone is present.
chúng ta nên hoãn cuộc thảo luận cho đến khi mọi người có mặt.
he had to tabiss his travel plans because of work commitments.
anh ấy phải hoãn kế hoạch đi du lịch của mình vì các công việc.
let's tabiss our meeting to give everyone more time to prepare.
hãy hoãn cuộc họp của chúng ta để mọi người có thêm thời gian chuẩn bị.
tabiss example
ví dụ tabiss
tabiss usage
cách sử dụng tabiss
tabiss feature
tính năng tabiss
tabiss method
phương pháp tabiss
tabiss function
chức năng tabiss
tabiss value
giá trị tabiss
tabiss setting
cài đặt tabiss
tabiss option
tùy chọn tabiss
tabiss update
cập nhật tabiss
he decided to tabiss the meeting for next week.
anh ấy đã quyết định hoãn cuộc họp cho tuần tới.
we need to tabiss our plans to accommodate the new changes.
chúng tôi cần hoãn kế hoạch của mình để thích ứng với những thay đổi mới.
she will tabiss the event if the weather doesn't improve.
cô ấy sẽ hoãn sự kiện nếu thời tiết không tốt lên.
can you tabiss the deadline for the project?
bạn có thể hoãn thời hạn cho dự án không?
they had to tabiss the launch due to unforeseen circumstances.
họ phải hoãn ra mắt vì những tình huống bất ngờ.
it's important to tabiss the appointment if you're running late.
rất quan trọng là phải hoãn cuộc hẹn nếu bạn đang đi muộn.
the team agreed to tabiss the presentation to next month.
nhóm đã đồng ý hoãn buổi thuyết trình sang tháng tới.
we should tabiss the discussion until everyone is present.
chúng ta nên hoãn cuộc thảo luận cho đến khi mọi người có mặt.
he had to tabiss his travel plans because of work commitments.
anh ấy phải hoãn kế hoạch đi du lịch của mình vì các công việc.
let's tabiss our meeting to give everyone more time to prepare.
hãy hoãn cuộc họp của chúng ta để mọi người có thêm thời gian chuẩn bị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay