taboolis

[Mỹ]/tə'bu:li:/
[Anh]/tə'bu:li:/

Dịch

n. Một loại salad Trung Đông được làm từ mùi tây, cà chua, hành tây và bulgur, thường được nêm với nước chanh và dầu ô liu.; Cách viết thay thế của tabbouleh.

Cụm từ & Cách kết hợp

taboolis rules

các quy tắc của taboolis

taboolis culture

văn hóa taboolis

taboolis topics

các chủ đề của taboolis

taboolis behavior

hành vi của taboolis

taboolis practices

các phương pháp của taboolis

taboolis norms

các chuẩn mực của taboolis

taboolis beliefs

các niềm tin của taboolis

taboolis subjects

các môn học của taboolis

taboolis discussions

các cuộc thảo luận của taboolis

taboolis issues

các vấn đề của taboolis

Câu ví dụ

taboolis is a unique concept in modern art.

taboolis là một khái niệm độc đáo trong nghệ thuật hiện đại.

many people find taboolis to be intriguing.

nhiều người thấy taboolis rất hấp dẫn.

understanding taboolis can enhance your perspective.

hiểu về taboolis có thể nâng cao quan điểm của bạn.

taboolis often challenges traditional norms.

taboolis thường thách thức các chuẩn mực truyền thống.

artists use taboolis to express their emotions.

các nghệ sĩ sử dụng taboolis để thể hiện cảm xúc của họ.

exploring taboolis can lead to new ideas.

khám phá taboolis có thể dẫn đến những ý tưởng mới.

incorporating taboolis into design can be effective.

việc tích hợp taboolis vào thiết kế có thể hiệu quả.

taboolis is often misunderstood by the public.

taboolis thường bị công chúng hiểu lầm.

learning about taboolis can broaden your horizons.

học về taboolis có thể mở rộng tầm nhìn của bạn.

taboolis can be a source of inspiration for many.

taboolis có thể là nguồn cảm hứng cho nhiều người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay