spreadsheet

[Mỹ]/ˈspredˌʃi:t/
[Anh]/'sprɛdʃit/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phần mềm bảng tính điện tử;bảng dữ liệu điện tử

Cụm từ & Cách kết hợp

Excel spreadsheet

bảng tính Excel

financial spreadsheet

bảng tính tài chính

database spreadsheet

bảng tính cơ sở dữ liệu

spreadsheet program

chương trình bảng tính

Câu ví dụ

if you're serious about spreadsheeting, then this package must be your first port of call.

Nếu bạn thực sự nghiêm túc về việc sử dụng bảng tính, thì gói phần mềm này chắc chắn là lựa chọn đầu tiên của bạn.

I need to update the spreadsheet with the latest sales data

Tôi cần cập nhật bảng tính với dữ liệu bán hàng mới nhất.

She created a detailed spreadsheet to track expenses

Cô ấy đã tạo một bảng tính chi tiết để theo dõi chi phí.

The spreadsheet contains formulas to calculate totals automatically

Bảng tính chứa các công thức để tính tổng tự động.

He uses a spreadsheet to organize his monthly budget

Anh ấy sử dụng bảng tính để tổ chức ngân sách hàng tháng của mình.

The team collaborated on a shared spreadsheet for project planning

Nhóm đã hợp tác trên một bảng tính dùng chung để lập kế hoạch dự án.

She analyzed the data in the spreadsheet to identify trends

Cô ấy đã phân tích dữ liệu trong bảng tính để xác định xu hướng.

The spreadsheet allows for easy sorting and filtering of information

Bảng tính cho phép sắp xếp và lọc thông tin dễ dàng.

He printed out a hard copy of the spreadsheet for reference

Anh ấy đã in một bản cứng của bảng tính để tham khảo.

The spreadsheet is saved in a cloud storage for easy access

Bảng tính được lưu trữ trên đám mây để dễ dàng truy cập.

She shared the spreadsheet with her colleagues for collaboration

Cô ấy đã chia sẻ bảng tính với đồng nghiệp của mình để cộng tác.

Ví dụ thực tế

I have a very detailed spreadsheet where I do list my income and expenditure.

Tôi có một bảng tính rất chi tiết, nơi tôi liệt kê thu nhập và chi phí của mình.

Nguồn: 6 Minute English

I am MBA trained, so I made a spreadsheet.

Tôi được đào tạo MBA, vì vậy tôi đã tạo một bảng tính.

Nguồn: Facebook Sandberg Speech

That's the biggest spreadsheet I've ever seen!

Đó là bảng tính lớn nhất mà tôi từng thấy!

Nguồn: BBC Authentic English

And then you end up cleaning up your spreadsheet over time.

Và sau đó bạn lại phải dọn dẹp bảng tính của mình theo thời gian.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

Basically the way you do it is that you make a spreadsheet.

Về cơ bản, cách bạn làm là tạo một bảng tính.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

But his teammates affectionately called him excel spreadsheet because of his careful planning.

Nhưng các đồng đội của anh ấy trìu mến gọi anh ấy là bảng tính Excel vì sự lập kế hoạch cẩn thận của anh ấy.

Nguồn: VOA Video Highlights

Brilliant – I could bring my laptop to do some spreadsheets while I'm there.

Tuyệt vời - tôi có thể mang máy tính xách tay của mình để làm một số bảng tính khi tôi ở đó.

Nguồn: BBC Authentic English

Start with the things you can put in a spreadsheet, such as debt loads.

Bắt đầu với những điều bạn có thể đưa vào một bảng tính, chẳng hạn như các khoản nợ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Wells assembled a sharable spreadsheet of volunteers which so far has about 7,000 members.

Wells đã tạo một bảng tính có thể chia sẻ của những người tình nguyện, cho đến nay có khoảng 7.000 thành viên.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

While you are updating that spreadsheet or answering emails, luxury hotels' creature comforts scarcely register.

Trong khi bạn đang cập nhật bảng tính hoặc trả lời email, những tiện nghi xa xỉ của khách sạn hầu như không được chú ý.

Nguồn: The Economist - Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay