tabulated data
dữ liệu được trình bày dưới dạng bảng
tabulated results
kết quả được trình bày dưới dạng bảng
tabulated information
thông tin được trình bày dưới dạng bảng
tabulated values
giá trị được trình bày dưới dạng bảng
tabulated statistics
thống kê được trình bày dưới dạng bảng
tabulated format
định dạng bảng
tabulated summary
tóm tắt dưới dạng bảng
tabulated list
danh sách được trình bày dưới dạng bảng
tabulated output
đầu ra dưới dạng bảng
the data was tabulated for easy analysis.
dữ liệu đã được lập bảng để dễ dàng phân tích.
we need to have the results tabulated by tomorrow.
chúng tôi cần có kết quả được lập bảng vào ngày mai.
the survey responses were tabulated and presented.
các câu trả lời khảo sát đã được lập bảng và trình bày.
all the expenses were tabulated for the report.
tất cả các chi phí đã được lập bảng cho báo cáo.
the findings were tabulated to show trends over time.
các phát hiện đã được lập bảng để chỉ ra xu hướng theo thời gian.
she tabulated the scores from the competition.
cô ấy đã lập bảng điểm từ cuộc thi.
the information was tabulated into a comprehensive chart.
thông tin đã được lập bảng thành một biểu đồ toàn diện.
he tabulated the results to prepare for the meeting.
anh ấy đã lập bảng kết quả để chuẩn bị cho cuộc họp.
the data was tabulated to facilitate decision-making.
dữ liệu đã được lập bảng để tạo điều kiện cho việc ra quyết định.
they tabulated the feedback from customers for analysis.
họ đã lập bảng phản hồi từ khách hàng để phân tích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay